Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

waste

tính từ, danh từ, động từB1
US/ˈweɪst/
wasted
wastes
wasting

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

waste nghĩa là chất thải (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

waste là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: located in a dismal or remote area.

Các nét nghĩa của từ waste

  1. 1

    tính từB1

    located in a dismal or remote area

    nằm ở một khu vực ảm đạm hoặc hẻo lánhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa godforsaken · wild

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • waste paper816 lần trong kho sách

    • waste of waters467 lần trong kho sách

    • dreary waste306 lần trong kho sách

    • laid waste698 lần trong kho sách

    • barren waste181 lần trong kho sách

    • waste basket231 lần trong kho sách

    • radioactive waste147 lần trong kho sách

    • nuclear waste166 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    any materials unused and rejected as worthless or unwanted

    bất kỳ tài liệu nào không được sử dụng và bị từ chối vì vô giá trị hoặc không mong muốndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa waste material · waste matter · waste product

  3. 3

    danh từB1

    useless or profitless activity

    hoạt động vô ích hoặc không có lợi nhuậndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa wastefulness · dissipation

  4. 4

    danh từB1

    the trait of wasting resources

    đặc điểm lãng phí tài nguyêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa thriftlessness · wastefulness

  5. 5

    động từB1

    spend thoughtlessly

    chi tiêu không suy nghĩdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa blow · squanderTrái nghĩa conserve

  6. 6

    động từB1

    use inefficiently or inappropriately

    sử dụng không hiệu quả hoặc không phù hợpdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về waste

waste nghĩa là gì?

waste nghĩa là chất thải (bản dịch máy, chưa biên tập). waste là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: located in a dismal or remote area.

waste dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ waste có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

waste được dùng trong câu như thế nào?

That he should come from his own heathery wastes and starved townlets to a richer land is quite natural. (T. W. H. Crosland, The Unspeakable Scot. Nguồn: Project Gutenberg #56204.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/waste, mã đối chiếu EV-37778DFA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “waste” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa waste và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

That he should come from his own heathery wastes and starved townlets to a richer land is quite natural.

Việc anh ta rời bỏ những vùng đất bỏ hoang và những thị trấn đói khát của chính mình để đến một vùng đất giàu có hơn là điều hoàn toàn tự nhiên.dịch máy, chưa biên tập

T. W. H. Crosland, The Unspeakable Scot. Nguồn: Project Gutenberg #56204. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The key for truly treating this waste lies in the creation of an on-site vitrification facility.
«Professionalism/Walter Tamosaitis and the Hanford Site», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397375 (bản sửa đổi 4489333). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Well, I can't waste any more time with you," said Fox, crustily, and he turned away.

“Ồ, tôi không thể lãng phí thời gian với bạn nữa,” Fox nói một cách cộc cằn và quay đi.dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, The Train Boy. Nguồn: Project Gutenberg #55725. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Newspapers insufficiently stamped are not forwarded to their destination, but are impounded by the Post Office and sold as waste paper or destroyed.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Vernon Francis Kenna/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409347 (bản sửa đổi 4533205). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, electricity production from wood waste is the least efficient energy source in this discussion as seen from table above.
«Design for the Environment/Automobile Engines III», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80654 (bản sửa đổi 2721355). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Years elapse before anything grows in the places thus laid waste.
Mrs. Marcet, Bertha's Visit to Her Uncle in England; vol. 1 [of 3]. Nguồn: Project Gutenberg #58002. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"There's that piece of waste ground midway between this and the station," she answered.
Henry, Mrs. Wood, Oswald Cray: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58188. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If the butcher-boy came with the joint, there she would stand gossiping at the area-gate, wasting her own time and the boy’s too.
Augustus Mayhew, The Greatest Plague of Life: or, the Adventures of a Lady in Search of a Good Servant.. Nguồn: Project Gutenberg #60562. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Tall, fantastic mountains reared their seamed peaks over a dreary waste of igneous rock and burned-out lava beds.
O. Henry, O. Henryana: Seven Odds and Ends, Poetry and Short Stories. Nguồn: Project Gutenberg #61755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Now, then, Tommy,” said the woman, “we haint got no time to waste.
Harry Castlemon, Tom Newcombe; Or, the Boy of Bad Habits. Nguồn: Project Gutenberg #64169. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Whatever is good in his nature will go to waste,--whatever is bad will grow and flourish!”
Marie Corelli, Boy: A Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #67113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The yacht was far out upon the wide North Sea, or German Ocean, a mere speck in the wild waste of waters.
Harriet Lewis, Neva's choice A sequel to "Neva's three lovers". Nguồn: Project Gutenberg #68439. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US