double
tính từ- doubled
- doubles
- doubling
double nghĩa là gấp đôi.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từA2
having more than one decidedly dissimilar aspects or qualities
→có nhiều hơn một khía cạnh hoặc phẩm chất khác nhau rõ ràng
Đồng nghĩa:dual, twofold, two-fold, treble, threefold, three-foldCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)double barrelled1.120 lần trong kho sáchdouble row883 lần trong kho sáchdouble quick1.049 lần trong kho sáchdouble barreled376 lần trong kho sáchdouble dealing437 lần trong kho sáchdouble bond436 lần trong kho sáchdouble edged365 lần trong kho sáchdouble barrel403 lần trong kho sách - 2tính từA2
consisting of or involving two parts or components usually in pairs
→bao gồm hoặc liên quan đến hai bộ phận hoặc thành phần thường theo cặp
Đồng nghĩa:dual, duple - 3tính từA2
twice as great or many
→gấp đôi hoặc nhiều hơn
Đồng nghĩa:doubled, twofold, two-fold - 4danh từA2
a base hit on which the batter stops safely at second base
→một cú đánh cơ bản mà người đánh bóng dừng lại an toàn ở cơ sở thứ hai
Đồng nghĩa:two-base hit, two-bagger, two-baser - 5danh từA2
a stand-in for movie stars to perform dangerous stunts
→thay mặt cho các ngôi sao điện ảnh thực hiện những pha nguy hiểm
Đồng nghĩa:stunt man, stunt woman - 6danh từA2
someone who closely resembles a famous person (especially an actor)
→một người gần giống với một người nổi tiếng (đặc biệt là một diễn viên)
Đồng nghĩa:image, look-alike
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa double và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
In the model, three different units can be identified in an overlapping, double-circular figure.Trong mô hình này, ba đơn vị khác nhau có thể được xác định trong một hình tròn kép chồng lên nhau.
So, double the cross-section of a wire and you halve its resistance.I reserved only a sufficient amount to double the pension which my father had bequeathed to my aunt.Tôi chỉ để dành một số tiền vừa đủ gấp đôi số tiền trợ cấp cha tôi để lại cho dì tôi.
Embedded in fat, all she could do was to shake her double chin at him over a mountain of maternal bosom.Được nhúng trong mỡ, tất cả những gì cô có thể làm là lắc chiếc cằm đôi của mình với anh qua một núi ngực mẹ.
Paragraph starting =Build with=: Added missing left double quote (“) at the beginning of the paragraph.Đoạn bắt đầu =Build with=: Đã thêm dấu ngoặc kép bên trái bị thiếu (“) ở đầu đoạn.
But Nathan declined to grant the request, telling him the pony was not strong enough to carry double.This will make the Dutch receive the news of the double revolution at the same instant.Dost thou not worship God for the reason that there is now in thee a double soul?Chẳng phải bạn thờ phượng Đức Chúa Trời vì lý do bây giờ trong bạn có một tâm hồn kép sao?
“Sir, an offence committed in wine must be between intimates a double offence; and for this reason; this iron-bound reason."I would not part with the land if the King himself offered me double what this butcher is offering," said Miles.If harps were suddenly to become doubled in value, you would not sell yours for what you gave for it, would you?”Nếu đàn hạc đột nhiên tăng giá trị gấp đôi, bạn sẽ không bán cây đàn của mình với giá mà bạn đã bỏ ra để mua nó, phải không?”
If benzene had three double bonds, three sides of its ring would be shorter than the other three sides.Câu hỏi thường gặp về double (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. double nghĩa là gì trong tiếng Việt?
double có nghĩa chính là: có nhiều hơn một khía cạnh hoặc phẩm chất khác nhau rõ ràng. Định nghĩa tiếng Anh: "having more than one decidedly dissimilar aspects or qualities".
2. double thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
double là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của double theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), double được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈdʌbəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. double thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ double được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của double gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của double gồm: doubled, doubles, doubling.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với double là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: double barrelled, double row, double quick, double barreled, double dealing.
7. double có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: dual, twofold, two-fold, treble, threefold. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến double?
Từ double xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với double đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "In the model, three different units can be identified in an overlapping, double-circular figure." (Dịch nghĩa: Trong mô hình này, ba đơn vị khác nhau có thể được xác định trong một hình tròn kép chồng lên nhau.). Câu văn minh họa cách dùng double làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng double?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.