Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

simulate

động từ
US/ˈsɪmjələt/
simulated
simulates
simulating

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

simulate nghĩa là mô phỏng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

simulate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: reproduce someone's behavior or looks.

Các nét nghĩa của từ simulate

  1. 1

    động từ

    reproduce someone's behavior or looks

    tái tạo hành vi hoặc ngoại hình của ai đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa imitate · copy

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • simulate annealing10 lần trong kho sách

  2. 2

    động từ

    create a representation or model of

    tạo ra một đại diện hoặc mô hình củadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa model

  3. 3

    động từ

    make a pretence of

    giả vờdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa assume · sham · feign

Câu hỏi thường gặp về simulate

simulate nghĩa là gì?

simulate nghĩa là mô phỏng (bản dịch máy, chưa biên tập). simulate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: reproduce someone's behavior or looks.

simulate dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ simulate có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

simulate được dùng trong câu như thế nào?

That task or behavior will simulate, as authentically as possible, a real task or behavior that gets performed in the professional world. («Create a training and development plan/how to contribute», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226508 (bản sửa đổi 2010760).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/simulate, mã đối chiếu EV-77644586. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “simulate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa simulate và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

That task or behavior will simulate, as authentically as possible, a real task or behavior that gets performed in the professional world.

Nhiệm vụ hoặc hành vi đó sẽ mô phỏng một cách chân thực nhất có thể một nhiệm vụ hoặc hành vi thực tế được thực hiện trong thế giới nghề nghiệp.dịch máy, chưa biên tập

«Create a training and development plan/how to contribute», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226508 (bản sửa đổi 2010760). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Still, Streeter had rather expected that he would perhaps have simulated ignorance, and on receiving enlightenment might have avoided a meeting to apologizing.

Tuy nhiên, Streeter đã khá mong đợi rằng có lẽ anh ta sẽ giả vờ thiếu hiểu biết, và khi nhận được sự giác ngộ có thể đã tránh một cuộc họp để xin lỗi.dịch máy, chưa biên tập

Robert Barr, The Face and the Mask. Nguồn: Project Gutenberg #8681. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Also this version includes a computer controlled second player to simulate multiplayer games.

Ngoài ra, phiên bản này còn bao gồm một người chơi thứ hai được điều khiển bằng máy tính để mô phỏng các trò chơi nhiều người chơi.dịch máy, chưa biên tập

«Duke Nukem 3D», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=137175 (bản sửa đổi 10384327). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Then they will write a computer program that tries to simulate the same answers that the humans gave.

Sau đó, họ sẽ viết một chương trình máy tính cố gắng mô phỏng những câu trả lời giống như con người đưa ra.dịch máy, chưa biên tập

«Similarity (psychology)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168737 (bản sửa đổi 9574239). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The close bond between them is shown in frequent rituals where the behavior of different animals is simulated.

Mối liên kết chặt chẽ giữa chúng được thể hiện trong các nghi lễ thường xuyên mô phỏng hành vi của các loài động vật khác nhau.dịch máy, chưa biên tập

«Animal Behavior/History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=108395 (bản sửa đổi 4655338). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Molecular dynamics simulation is a tool of simulating motions of the atoms of a many-body system.
«Molecular Simulation/Molecular Dynamics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364134 (bản sửa đổi 3581700). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Behind the simulated cheer of his greeting there was something else which Old Jerry found disturbingly new and hard to place.
Larry, -1925 Evans, Once to Every Man. Nguồn: Project Gutenberg #29646. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And if Cecilia had spoken feelingly of Dr. Shrapnel, or had she simulated a thoughtful interest in his pursuits, his hesitations would have vanished.
George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Yes!” she said, with a simulated surprise which would scarcely have deceived the most guileless Sunday-school teacher.
Henry Seton Merriman, From One Generation to Another. Nguồn: Project Gutenberg #8805. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Had Dahlia's misery been in any degree simulated, her eyes now, as well as her ears, would have taken positive assurance of his departure.
George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She had often seen it simulated with applause on the stage, with all the melodramatic accessories with which it is produce mere effect.
Edward Payson Roe, A Face Illumined. Nguồn: Project Gutenberg #2501. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A simulated environment can provide unintentional biases to the model.
«Biomedical Engineering Theory And Practice/Neuro engineering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299997 (bản sửa đổi 4673387). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0