upload
động từ- uploaded
- uploading
- uploads
upload nghĩa là tải lên.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từB1
transfer a file or program to a central computer from a smaller computer or a computer at a remote location
Trái nghĩa:downloadCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)upload photos56 lần trong kho sáchupload videos58 lần trong kho sáchupload to youtube37 lần trong kho sáchupload to wikimedia16 lần trong kho sáchupload files47 lần trong kho sáchupload transcripts8 lần trong kho sáchdls upload6 lần trong kho sáchvideos upload15 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa upload và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Jordan uploaded videos of her cover versions on her official YouTube account.Jordan đã tải video các bản cover lên tài khoản YouTube chính thức của mình.
While studying at the University of Auckland, she began uploading videos of herself singing Hindi film songs on YouTube.Khi đang học tại Đại học Auckland, cô bắt đầu tải video mình hát các bài hát trong phim tiếng Hindi lên YouTube.
Here, a user uploads a piece of news and the others give their opinions or ask questions (which are answered).Tại đây, người dùng tải lên một mẩu tin tức và những người khác đưa ra ý kiến hoặc đặt câu hỏi (được trả lời).
His friends recorded a video and uploaded it to YouTube.It is a video sharing website where users can upload, view and share video clips.We now no longer have to rely on just the word of eyewitnesses and police officers, because it was all uploaded to YouTube hours later.It also encourages people to upload their own experiences online, giving agents online a chance to get a diverse view on events.Technical performance tests are to be executed whenever a new revision of the site is uploaded.Images can also be uploaded if they are licensed for re-use or if you created the image.The uploading of exam papers by authors would also be highly secure; current papers would, of course, not be published.Everyone can create a YouTube account and start uploading videos and everyone around the world have access to this.Your class could create a video science project on the Monarch butterfly that could be uploaded to Google video.Câu hỏi thường gặp về upload (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. upload nghĩa là gì trong tiếng Việt?
upload có nghĩa chính là: upload nghĩa là tải lên. upload là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: transfer a file or program to a central computer from a smaller computer or a computer at a remote location.. Định nghĩa tiếng Anh: "transfer a file or program to a central computer from a smaller computer or a computer at a remote location".
2. upload thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
upload là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của upload theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), upload được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈʌˌploʊd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. upload thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ upload được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của upload gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của upload gồm: uploaded, uploading, uploads.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với upload là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: upload photos, upload videos, upload to youtube, upload to wikimedia, upload files.
7. upload có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến upload?
Từ upload xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với upload đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Jordan uploaded videos of her cover versions on her official YouTube account." (Dịch nghĩa: Jordan đã tải video các bản cover lên tài khoản YouTube chính thức của mình.). Câu văn minh họa cách dùng upload làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng upload?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.