emperor
danh từB1- emperors
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
emperor nghĩa là hoàng đế (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
emperor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the male ruler of an empire.
Các nét nghĩa của từ emperor
- 1
danh từB1
the male ruler of an empire
người cai trị nam của một đế chếdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
roman emperor1.222 lần trong kho sách
emperor napoleon637 lần trong kho sách
emperor of austria423 lần trong kho sách
emperor of russia470 lần trong kho sách
emperor alexander458 lần trong kho sách
emperor charles814 lần trong kho sách
emperor of germany388 lần trong kho sách
emperor francis331 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
red table grape of California
giống nho đỏ của Californiadịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
large moth of temperate forests of Eurasia having heavily scaled transparent wings
loài bướm lớn ở rừng ôn đới Á-Âu có đôi cánh trong suốt có vảy dàydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa emperor moth · saturnia pavonia
Câu hỏi thường gặp về emperor
emperor nghĩa là gì?
emperor nghĩa là hoàng đế (bản dịch máy, chưa biên tập). emperor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the male ruler of an empire.
emperor dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ emperor có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
emperor được dùng trong câu như thế nào?
I am rich, and honored by the favor of the Emperor." (Jules Lermina, The Son of Monte-Cristo. Nguồn: Project Gutenberg #26216.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/emperor, mã đối chiếu EV-315D6021. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng