scope
danh từ- scoped
- scopes
- scoping
scope nghĩa là phạm vi.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
an area in which something acts or operates or has power or control: "the range of a supersonic jet"
→một khu vực trong đó một cái gì đó hành động hoặc vận hành hoặc có quyền lực hoặc kiểm soát: "phạm vi của một máy bay phản lực siêu thanh"
Đồng nghĩa:range, reach, orbit, compass, ambitCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)wider scope125 lần trong kho sáchample scope158 lần trong kho sáchlexical scope27 lần trong kho sácheconomies of scope30 lần trong kho sáchthelma scope25 lần trong kho sáchbeyond the scope427 lần trong kho sáchglobal scope51 lần trong kho sáchfreer scope21 lần trong kho sách - 2danh từB1
the state of the environment in which a situation exists
→trạng thái của môi trường trong đó một tình huống tồn tại
Đồng nghĩa:setting, background - 3danh từB1
a magnifier of images of distant objects
→kính phóng đại hình ảnh của các vật ở xa
Đồng nghĩa:telescope
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa scope và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
If the board decides that it's in-scope, then are there any volunteers to be the peer review coordinator?Nếu hội đồng quản trị quyết định rằng nó nằm trong phạm vi phù hợp thì có tình nguyện viên nào làm điều phối viên đánh giá ngang hàng không?
Their use depends on the particular argument, its scope, and the material operations it succeeds or fails to specify.He wanted to measure the scope of a disease, and to supply the remedies by mathematical rule.Ông muốn đo lường phạm vi của một căn bệnh và cung cấp các phương pháp điều trị bằng quy tắc toán học.
This faculty would have had full scope had I but remained an hour longer.But I'm just waiting till I've made my pile, and then--" And the concluding blank left scope for the most magnificent, if somewhat vague possibilities.Nhưng tôi chỉ đợi cho đến khi tôi làm xong đống của mình và sau đó--" Và phần kết luận trống rỗng để dành cho những khả năng tuyệt vời nhất, dù hơi mơ hồ.
He avowed his love, and described, without scruple, the scope of his wishes.Anh ấy thừa nhận tình yêu của mình và mô tả một cách không chút đắn đo phạm vi mong muốn của mình.
It is true, as you have said, that women ought to be allowed a freer, stronger, and more generous education and scope for their faculties.For a right understanding of the scope of laughter in comedy, we need to glance at another of its developments.Sidney possessed an unusual degree of energy and ardor, and these had found ample scope in the affairs of his firm.Sidney sở hữu một mức độ nghị lực và nhiệt huyết khác thường, và những điều này đã giúp ích rất nhiều cho công việc của công ty anh.
These projects have little in common in terms of complexity, type of project or scope.Những dự án này có rất ít điểm chung về độ phức tạp, loại dự án hoặc phạm vi.
As with the captured requirements attributes, change attributes should be determined to incorporate applicable project scope and needs.Giống như các thuộc tính yêu cầu đã nắm bắt, các thuộc tính thay đổi phải được xác định để kết hợp với phạm vi và nhu cầu hiện hành của dự án.
These unanticipated risks detrimentally impacted the cost, schedule, and scope of the project.Những rủi ro không lường trước này đã ảnh hưởng bất lợi đến chi phí, tiến độ và phạm vi của dự án.
Câu hỏi thường gặp về scope (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. scope nghĩa là gì trong tiếng Việt?
scope có nghĩa chính là: một khu vực trong đó một cái gì đó hành động hoặc vận hành hoặc có quyền lực hoặc kiểm soát: "phạm vi của một máy bay phản lực siêu thanh". Định nghĩa tiếng Anh: "an area in which something acts or operates or has power or control: "the range of a supersonic jet"".
2. scope thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
scope là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của scope theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), scope được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈskoʊp/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. scope thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ scope được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của scope gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của scope gồm: scoped, scopes, scoping.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với scope là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: wider scope, ample scope, lexical scope, economies of scope, thelma scope.
7. scope có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: range, reach, orbit, compass, ambit. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến scope?
Từ scope xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với scope đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "If the board decides that it's in-scope, then are there any volunteers to be the peer review coordinator?" (Dịch nghĩa: Nếu hội đồng quản trị quyết định rằng nó nằm trong phạm vi phù hợp thì có tình nguyện viên nào làm điều phối viên đánh giá ngang hàng không?). Câu văn minh họa cách dùng scope làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng scope?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.