Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

metric

tính từ
B2
US/ˈmɛtɹɪk/
Ý nghĩa trọng tâm

metric nghĩa là thước đo.

metric là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: based on the meter as a standard of measurement.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    based on the meter as a standard of measurement

    →

    dựa trên đồng hồ đo làm tiêu chuẩn đo lường

    Đồng nghĩa:metrical
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    metric tensor
    128 lần trong kho sách
    metric tonnes
    45 lần trong kho sách
    metric tons
    184 lần trong kho sách
    metric spaces
    51 lần trong kho sách
    determinant of metric
    11 lần trong kho sách
    spacetime metric
    10 lần trong kho sách
    metric prefixes
    10 lần trong kho sách
    minkowski metric
    7 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B2

    the rhythmic arrangement of syllables

    →

    sự sắp xếp nhịp nhàng của các âm tiết

    Đồng nghĩa:measured, metrical
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa metric và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

A tape measure with metric scale of measurements on one side and feet and inches on the other is most important.

Thước dây có thang đo theo hệ mét ở một bên và bên kia là feet và inch là quan trọng nhất.

Roosevelt, Theodore, Through the Brazilian Wilderness
They can range in weight from less than a kilogram to hundreds of metric tons.

Chúng có thể có trọng lượng từ dưới một kg đến hàng trăm tấn.

Wikipedia contributors, Forging
The litre is also a metric unit, for measuring volume.

Lít cũng là đơn vị đo lường, để đo thể tích.

Wikimedia contributors, Listen and Learn Science/States of Matter
A Metric is a measurement of the degree that any attribute belongs to a system, product or process.
Wikimedia contributors, Software metrics and measurement
Now, assume that the intention is to calculate the metric for the node in the second column and at level two, (State b).
Wikimedia contributors, A Basic Convolutional Coding Example
We know of no bird which weighed more than half a metric ton.
Wikipedia contributors, Gastornis
It also wanted to introduce deciaml currency, and metric weights and measures.
Wikipedia contributors, Western Australian Party
Once we have a metric space we can discuss convergence and continuity.
Wikimedia contributors, Macroeconomics/Math Review
Metric spaces could also have a much more complex set as its set of points as well.
Wikimedia contributors, Real Analysis/Metric Spaces
The basic idea is to use a cheap comparison metric to group records into overlapping clusters called canopies.
Wikimedia contributors, Duplicate record detection
The difference of the mentioned masses is equated to the mass-energy of gravitational field as to the manifestation of the metric field.
Wikimedia contributors, Gravitational stress-energy tensor
This is a method for determining the asymmetric physics with respect to a symetric mathematical foundation or metric.
Wikimedia contributors, Computational likelihood physics

Câu hỏi thường gặp về metric (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. metric nghĩa là gì trong tiếng Việt?

metric có nghĩa chính là: dựa trên đồng hồ đo làm tiêu chuẩn đo lường. Định nghĩa tiếng Anh: "based on the meter as a standard of measurement".

2. metric thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

metric là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của metric theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), metric được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmɛtɹɪk/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. metric thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ metric được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của metric gồm những dạng nào?

Từ metric có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với metric là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: metric tensor, metric tonnes, metric tons, metric spaces, determinant of metric.

7. metric có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: metrical, measured. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến metric?

Từ metric xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với metric đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "A tape measure with metric scale of measurements on one side and feet and inches on the other is most important." (Dịch nghĩa: Thước dây có thang đo theo hệ mét ở một bên và bên kia là feet và inch là quan trọng nhất.). Câu văn minh họa cách dùng metric làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng metric?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.