Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B2 số 146

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “someone who serves (or waits to be called to serve) on a jury”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. At a later period he rewarded the faithful endurance of the people with a peerless _____: the University of Leyden.

Đang tải đề...