log
danh từ- logged
- logging
- logs
log nghĩa là nhật ký.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a segment of the trunk of a tree when stripped of branches
→một đoạn thân cây khi bị tước cành
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)log cabin1.403 lần trong kho sáchlog cabins326 lần trong kho sáchlog hut524 lần trong kho sáchlog of wood910 lần trong kho sáchpine log351 lần trong kho sáchblazing log276 lần trong kho sáchlog huts235 lần trong kho sáchyule log151 lần trong kho sách - 2danh từB1
the exponent required to produce a given number
→số mũ cần thiết để tạo ra một số nhất định
Đồng nghĩa:logarithm - 3danh từB1
a written record of messages sent or received
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa log và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
I could see nothing strange and sat down beside a log to await developments.After logging in you will have an automatic chat that gives answers thanks to artificial intelligence taking as source material what foeund on the web.Sau khi đăng nhập, bạn sẽ có một cuộc trò chuyện tự động đưa ra câu trả lời nhờ trí tuệ nhân tạo lấy tài liệu nguồn trên web làm nguồn.
"He's in the bushes, or under a log somewhere," Jack replied.“Anh ấy ở trong bụi rậm, hoặc dưới khúc gỗ nào đó,” Jack trả lời.
The men must knock off from the house, and come right down and block this 'ere opening with logs and rocks.First and foremost, do not log into a web site without first evaluating your risks.I brought a log of it home and sent it to a cabinetmaker, who found that it would take an excellent polish.Let’s sit down on this log for a wee bit, before going to my house.So what of construction in summer, logging in winter, they could look for profitable employment the round of the seasons!Longitudinal cuts with the axe are now to be made, the whole length of the log corresponding with the cross.It took all the strength he possessed to raise the log high in the air and fling it down into the falls.Weather cool and foggy,” he concluded as he entered the same in his log.Thời tiết mát mẻ và có sương mù,” anh kết luận khi nhập thông tin tương tự vào nhật ký của mình.
While speaking, Becky had rolled a short, stout log into the water, picked up a light slab, and was ready for the dash.Trong khi nói, Becky đã lăn một khúc gỗ ngắn và chắc chắn xuống nước, nhặt một phiến đá nhẹ và sẵn sàng lao đi.
Câu hỏi thường gặp về log (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. log nghĩa là gì trong tiếng Việt?
log có nghĩa chính là: một đoạn thân cây khi bị tước cành. Định nghĩa tiếng Anh: "a segment of the trunk of a tree when stripped of branches".
2. log thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
log là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của log theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), log được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈlɔɡ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. log thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ log được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của log gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của log gồm: logged, logging, logs.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với log là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: log cabin, log cabins, log hut, log of wood, pine log.
7. log có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: logarithm. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến log?
Từ log xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với log đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "I could see nothing strange and sat down beside a log to await developments.". Câu văn minh họa cách dùng log làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng log?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.