logic
danh từB1- logics
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
logic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1.
Giải thích đầy đủ
Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the branch of philosophy that analyzes inference.
Các nét nghĩa của từ logic
- 1
danh từB1
the branch of philosophy that analyzes inference
ngành triết học phân tích suy luậndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
fuzzy logic96 lần trong kho sách
boolean logic71 lần trong kho sách
formal logic145 lần trong kho sách
propositional logic50 lần trong kho sách
predicate logic48 lần trong kho sách
mathematical logic74 lần trong kho sách
programmable logic39 lần trong kho sách
deductive logic39 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
reasoned and reasonable judgment
phán đoán hợp lý và hợp lýdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
the principles that guide reasoning within a given field or situation
các nguyên tắc hướng dẫn lý luận trong một lĩnh vực hoặc tình huống nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về logic
logic nghĩa là gì?
logic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the branch of philosophy that analyzes inference.
logic dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ logic có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
logic được dùng trong câu như thế nào?
Everything is bound in the leather of reasonableness, in the hide of method, and in the wooden boards of Logic. (Emil Reich, Nights with the Gods. Nguồn: Project Gutenberg #54715.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/logic, mã đối chiếu EV-5725A3CE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng