loss
danh từB1- losses
loss nghĩa là mất mát.
loss là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that is lost.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
something that is lost
→một cái gì đó đã bị mất
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8loss of blood1.793 lần trong kho sáchweight loss871 lần trong kho sáchheavy loss1.249 lần trong kho sáchirreparable loss422 lần trong kho sáchhearing loss691 lần trong kho sáchtotal loss441 lần trong kho sáchconsiderable loss452 lần trong kho sáchloss of flow334 lần trong kho sách - 2danh từB1
gradual decline in amount or activity
→giảm dần về số lượng hoặc hoạt động
- 3danh từB1
the act of losing someone or something
→hành động mất ai đó hoặc một cái gì đó
Câu hỏi thường gặp về loss
loss nghĩa là gì?
loss nghĩa là mất mát. loss là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that is lost.
loss dùng trong những kỳ thi nào?
Từ loss ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
loss được dùng trong câu như thế nào?
Multi-tasking can lead to a loss of concentration and focus. («Motivation and emotion/Book/2022/Time management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286006 (bản sửa đổi 2666369).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “loss” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa loss và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Multi-tasking can lead to a loss of concentration and focus.The acceptable trade-off between loss of audio quality and transmission or storage size depends upon the application.Framing also played an important role, with both options expected to end in loss, but one option also featured hope when the other did not.This discrimination resulted in the loss of jobs by most African American males.Sự phân biệt đối xử này đã khiến hầu hết nam giới người Mỹ gốc Phi bị mất việc làm.