square
tính từ, danh từA2- squared
- squarer
- squares
- squarest
- squaring
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
square nghĩa là hình vuông (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
square là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having four equal sides and four right angles or forming a right angle.
Các nét nghĩa của từ square
- 1
tính từA2
having four equal sides and four right angles or forming a right angle
có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông hoặc tạo thành một góc vuôngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa round
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
grosvenor square826 lần trong kho sách
square miles1.642 lần trong kho sách
square root587 lần trong kho sách
isolated square495 lần trong kho sách
berkeley square432 lần trong kho sách
hanover square403 lần trong kho sách
russell square431 lần trong kho sách
madison square400 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
characterized by honesty and fairness
đặc trưng bởi sự trung thực và công bằngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa straight
- 3
tính từA2
providing abundant nourishment
cung cấp nguồn dinh dưỡng dồi dàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hearty · satisfying · solid · substantial
- 4
danh từA2
(geometry) a plane rectangle with four equal sides and four right angles
(hình học) hình chữ nhật phẳng có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuôngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa foursquare
- 5
danh từA2
the product of two equal terms
tích của hai số hạng bằng nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa second power
- 6
danh từA2
an open area at the meeting of two or more streets
một khu vực rộng mở tại nơi giao nhau của hai hoặc nhiều đường phốdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa public square
Câu hỏi thường gặp về square
square nghĩa là gì?
square nghĩa là hình vuông (bản dịch máy, chưa biên tập). square là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having four equal sides and four right angles or forming a right angle.
square dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ square có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
square được dùng trong câu như thế nào?
I gave him all the boot he asked—it was a fair, square and honest trade, and he must stand to it.” (Harry Castlemon, Snowed Up; or, The Sportman's Club in the Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #56449.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/square, mã đối chiếu EV-E58A8CDD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng