Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

relatively

trạng từB1
US/ˈɹɛlətɪvli/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

relatively nghĩa là tương đối (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

relatively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a relative manner.

Các nét nghĩa của từ relatively

  1. 1

    trạng từB1

    in a relative manner

    một cách tương đốidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa comparatively

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • relatively inexpensive78 lần trong kho sách

    • relatively stable164 lần trong kho sách

    • relatively straightforward53 lần trong kho sách

    • relatively recent127 lần trong kho sách

    • relatively easy369 lần trong kho sách

    • relatively minor66 lần trong kho sách

    • relatively simple283 lần trong kho sách

    • relatively cheap67 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về relatively

relatively nghĩa là gì?

relatively nghĩa là tương đối (bản dịch máy, chưa biên tập). relatively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a relative manner.

relatively dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ relatively có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

relatively được dùng trong câu như thế nào?

Loyalty to any particular state is relatively unimportant in contemporary libertarianism. («Contemporary Democratic Liberalism», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/relatively, mã đối chiếu EV-D0A24C2B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “relatively” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa relatively và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Loyalty to any particular state is relatively unimportant in contemporary libertarianism.
«Contemporary Democratic Liberalism», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
It is evident, therefore, that hypotheses, in the speculative sphere, are valid, not as independent propositions, but only relatively to opposite transcendent assumptions.
Immanuel Kant, The Critique of Pure Reason. Nguồn: Project Gutenberg #4280. · Bản dịch tiếng Anh
These men met with tolerable success, though, relatively, nothing equal to mine.

Tuy nhiên, những người đàn ông này đã đạt được thành công ở mức chấp nhận được, tuy nhiên, về mặt tương đối, không gì sánh được với thành công của tôi.dịch máy, chưa biên tập

James Fenimore Cooper, Afloat and Ashore: A Sea Tale. Nguồn: Project Gutenberg #8647. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The disbursement through the medium of associations and of individual workers (the latter in relatively insignificant numbers) has amounted to twenty-three milliards sterling.

Khoản giải ngân thông qua các hiệp hội và cá nhân người lao động (sau này với số lượng tương đối không đáng kể) đã lên tới 23 tỷ bảng Anh.dịch máy, chưa biên tập

Theodor Hertzka, Freeland: A Social Anticipation. Nguồn: Project Gutenberg #9866. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The course is considered to be quite fast and relatively easy to drive.
«Albert Park Circuit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=259277 (bản sửa đổi 10762788). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The advantages of this method are a low back pressure and the relatively simple design.
«Engineering Acoustics/Car Mufflers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51198 (bản sửa đổi 3449028). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The eastern Yayoi settlement sites show a relatively uniformitarian culture.

Các khu định cư ở phía đông Yayoi cho thấy một nền văn hóa tương đối đồng nhất.dịch máy, chưa biên tập

«A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Yayoi Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84389 (bản sửa đổi 4383372). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If the Black Locust is cut, split, and cured while relatively young (within ten years) typically damage and "spitting" problems are minimal.

Nếu Châu chấu đen bị cắt, tách và chữa khỏi khi còn khá non (trong vòng mười năm) thì thiệt hại và vấn đề "nhổ" thường là rất ít.dịch máy, chưa biên tập

«Horticulture/Robinia pseudoacacia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=143326 (bản sửa đổi 3672597). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Relatively few studies of the prevalence in the general population have been performed.

Tương đối ít nghiên cứu về tỷ lệ hiện mắc trong dân số nói chung đã được thực hiện.dịch máy, chưa biên tập

«Textbook of Psychiatry/Personality Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190559 (bản sửa đổi 3419768). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
On the one hand, medications such as benzodiazepines and barbiturates can have a relatively immediate effect on distressing anxiety symptoms.

Một mặt, các loại thuốc như benzodiazepin và barbiturat có thể có tác dụng tương đối ngay lập tức đối với các triệu chứng lo âu khó chịu.dịch máy, chưa biên tập

«Textbook of Psychiatry/Psychopharmacology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190562 (bản sửa đổi 2747104). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In general, affective events provoke immediate and relatively-fleeting emotional reactions.

Nói chung, các sự kiện tình cảm gây ra những phản ứng cảm xúc ngay lập tức và tương đối thoáng qua.dịch máy, chưa biên tập

«Creativity - An Overview/Creativity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239886 (bản sửa đổi 4631916). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
An Sa galaxy has tightly wound, poorly defined arms and possesses a relatively large core region.
«Observing the Sky from 30°S/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241401 (bản sửa đổi 4110326). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0