Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

reliable

tính từB1
US/ɹɪˈlaɪəbəl/
reliables

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

reliable nghĩa là đáng tin cậy (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

reliable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: worthy of reliance or trust.

Các nét nghĩa của từ reliable

  1. 1

    tính từB1

    worthy of reliance or trust

    đáng để dựa vào hoặc tin tưởngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dependableTrái nghĩa unreliable

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • reliable sources181 lần trong kho sách

    • reliable source195 lần trong kho sách

    • reliable information328 lần trong kho sách

    • reliable epistemologies14 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    worthy of being depended on

    đáng để phụ thuộcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dependable · honest · true

  3. 3

    tính từB1

    conforming to fact and therefore worthy of belief

    phù hợp với thực tế và do đó đáng tin cậydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa authentic

Câu hỏi thường gặp về reliable

reliable nghĩa là gì?

reliable nghĩa là đáng tin cậy (bản dịch máy, chưa biên tập). reliable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: worthy of reliance or trust.

reliable dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ reliable có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

reliable được dùng trong câu như thế nào?

This simple design gave very nice control and was highly reliable. («Atari 5200», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=226792 (bản sửa đổi 10902599).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reliable, mã đối chiếu EV-C90F0284. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “reliable” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa reliable và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This simple design gave very nice control and was highly reliable.
«Atari 5200», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=226792 (bản sửa đổi 10902599). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Good! but you know the weather probabilities sent out by the government are not reliable far out at sea.”
Edward Sylvester Ellis, The Flying Boys to the Rescue. Nguồn: Project Gutenberg #63365. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As I was quite alone, the commanding officer of Drum Barracks was particular to give me reliable people for my long journey.

Vì tôi khá đơn độc nên người chỉ huy của Doanh trại Trống đã đặc biệt cho tôi những người đáng tin cậy cho chặng đường dài của tôi.dịch máy, chưa biên tập

Josephine Clifford McCrackin, Overland tales. Nguồn: Project Gutenberg #42308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There is much to be done yet, however, before it can be made entirely reliable for defensive work in time of war.
Elisha Gray, Electricity and Magnetism. Nguồn: Project Gutenberg #34221. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"Huh!" said the general manager, pushing out his lips, "is this your notion of a reliable man, Patsy?"

"Hừ!" Tổng giám đốc mím môi nói, "Đây có phải là quan điểm của cô về một người đàn ông đáng tin cậy không, Patsy?"dịch máy, chưa biên tập

Cy Warman, Snow on the headlight. Nguồn: Project Gutenberg #30447. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I'll give orders to have a pony--a most reliable pony--ready for you here to-morrow evening, when I shall expect you at tea.”

Tôi sẽ ra lệnh chuẩn bị một con ngựa con - một con ngựa con đáng tin cậy nhất - sẵn sàng cho anh ở đây vào tối mai, khi tôi đợi anh ở bữa trà.dịch máy, chưa biên tập

Charles Lever, Davenport Dunn, a Man of Our Day. Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #32342. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
To be sure there were always a few reliable men who could railroad, who knew nothing else, and would do nothing else.
Cy Warman, The White Mail. Nguồn: Project Gutenberg #71261. · Nguyên văn tiếng Anh
This will be the most reliable evidence for recruitment failure and, with time, will enable a better understanding of stock-dynamics.
«Aquaculture/NSW Fisheries», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86473 (bản sửa đổi 1131717). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The purpose of this book is to provide comprehensive, reliable, and up-to-date documentation of grsecurity and related tools.

Mục đích của cuốn sách này là cung cấp tài liệu toàn diện, đáng tin cậy và cập nhật về bảo mật và các công cụ liên quan.dịch máy, chưa biên tập

«Grsecurity/How to Contribute», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244979 (bản sửa đổi 4666160). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Let's have a sensible and reliable debate on the merits of freedom of choice.
«United Kingdom Law/Great Repeal Bill 2008/Debate», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84118 (bản sửa đổi 2208914). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The website provides a protected environment (technical and personal) and is experienced as a very reliable experience.

Trang web cung cấp một môi trường được bảo vệ (kỹ thuật và cá nhân) và được coi là một trải nghiệm rất đáng tin cậy.dịch máy, chưa biên tập

«TAO/SeniorWebNL's online contact services», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=136512 (bản sửa đổi 1199554). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Just as he had ascertained how true and reliable a friend Mr. Crosmont was, he was destined to part with him.
Horatio, Jr. Alger, Digging for Gold: A Story of California. Nguồn: Project Gutenberg #53095. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US