Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

folk

danh từB1
US/ˈfoʊk/
folks

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

folk nghĩa là dân gian (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

folk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: people in general (often used in the plural).

Các nét nghĩa của từ folk

  1. 1

    danh từB1

    people in general (often used in the plural)

    mọi người nói chung (thường dùng ở số nhiều)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa folks · common people

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • folk lore480 lần trong kho sách

    • honest folk622 lần trong kho sách

    • fisher folk280 lần trong kho sách

    • women folk1.142 lần trong kho sách

    • young folk2.827 lần trong kho sách

    • country folk1.323 lần trong kho sách

    • poor folk1.395 lần trong kho sách

    • folk songs234 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a social division of (usually preliterate) people

    sự phân chia xã hội của những người (thường là người có chữ viết)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tribe

  3. 3

    danh từB1

    people descended from a common ancestor

    con người có nguồn gốc từ một tổ tiên chungdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa family · family line · kinfolk · kinsfolk · sept · phratry

Câu hỏi thường gặp về folk

folk nghĩa là gì?

folk nghĩa là dân gian (bản dịch máy, chưa biên tập). folk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: people in general (often used in the plural).

folk dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ folk có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

folk được dùng trong câu như thế nào?

“Your folks will be willing to believe it when they find you are gone; and they know it by this time.” (Oliver Optic, Just his luck. Nguồn: Project Gutenberg #76585.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/folk, mã đối chiếu EV-CA03DEEF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “folk” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa folk và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“Your folks will be willing to believe it when they find you are gone; and they know it by this time.”
Oliver Optic, Just his luck. Nguồn: Project Gutenberg #76585. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Folks may talk as they please about patriotism and loyalty, and so forth, but I don't like fighting.
William Harrison Ainsworth, The Constable De Bourbon. Nguồn: Project Gutenberg #49681. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Sometimes it is said, you know, that the poor folk can do no good where they are.
Mrs. Oliphant, The Wizard's Son, Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #47556. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I don't approve of women giving such broad hints to us men folk.

Tôi không tán thành việc phụ nữ đưa ra những gợi ý rộng rãi như vậy cho đàn ông chúng tôi.dịch máy, chưa biên tập

Susanna Moodie, The World Before Them: A Novel. Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #42165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Sometimes he cast an eye to the young folks at the other end of the room.
William Black, A Princess of Thule. Nguồn: Project Gutenberg #49786. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We don't try to put on style like stuck-up town folks.”
Will N. Harben, Paul Rundel: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #50898. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
After that you bet he let me alone, an' folks in general knowed I wouldn't do to fool with, either.
Will N. Harben, Paul Rundel: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #50898. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Our folks was all content to be good farmers an' live warm on their own land, till I took up with follerin' the sea.
Sarah Orne Jewett, The Tory Lover. Nguồn: Project Gutenberg #51537. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Have you considered how folk will talk, what they will say about it?'
S. Baring-Gould, Winefred: A Story of the Chalk Cliffs. Nguồn: Project Gutenberg #53567. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"He wants to squeeze the last cint out of us poor folks, and it don't do him any good neither.
Horatio, Jr. Alger, Charlie Codman's Cruise: A Story for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #54294. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Somehow our folks have got to be mighty tender of the Union men about here and don't like to have them pestered."
Harry Castlemon, Rodney, the Overseer. Nguồn: Project Gutenberg #56216. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The poor folk were in a terrible state of wretchedness.
Émile Zola, The Joy of Life [La joie de vivre]. Nguồn: Project Gutenberg #56541. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB