Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

rare

tính từ
B1
US/ˈɹɛɹ/
rarer
rarest

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

rare nghĩa là hiếm.

Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)

rare là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not widely known.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1

    tính từ

    B1

    not widely known

    →

    không được biết đến rộng rãi

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    rare occasions
    999 lần trong kho sách
    rare occurrence
    634 lần trong kho sách
    rare intervals
    629 lần trong kho sách
    extremely rare
    476 lần trong kho sách
    rare exceptions
    264 lần trong kho sách
    rare cases
    393 lần trong kho sách
    rare beauty
    624 lần trong kho sách
    rare sport
    239 lần trong kho sách
  2. 2

    tính từ

    B1

    recurring only at long intervals

    →

    chỉ tái diễn trong khoảng thời gian dài

  3. 3

    tính từ

    B1

    not widely distributed

    →

    không được phân phối rộng rãi

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

2 dạng thức liên quan
rarer
rarest
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

12 câu tiêu biểu có chứa rare và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Reprints can be considered scarce but are far from rare.

Việc tái bản có thể được coi là khan hiếm nhưng không hề hiếm.

Wikimedia contributors, United States Postage Meter Stamp Catalog/GROUP C – Oval frank with wavy lines at the sides
Some of the rarer ingredients, such as fat choy and arrowhead, are generally only eaten at this time of year.
Wikimedia contributors, Chinese cuisine/Cantonese cuisine/Buddha's delight
"That's a rare girl," said he, "you really don't know her, and you ought to know her better."
Casanova, Giacomo, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 17: Return to Italy, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They may help you to form yourself, and to know others; a knowledge very useful at all ages, very rare at yours.
Chesterfield, Philip Dormer Stanhope, Earl of, Letters to His Son, Complete On the Fine Art of Becoming a Man of the World and a Gentleman, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Lay out two or three hundred crowns in some rare thing, for a token to her Majesty," said Christopher Hatton.
Motley, John Lothrop, PG Edition of Netherlands series — Complete
But it had been a pity to hide those glossy locks under the rarest of coronets.
Potter, Margaret Horton, Istar of Babylon: A Phantasy, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But you, sister, have a rare gift of correction and of discerning the weak points which may lead to defeat and failure.
Molesworth, Mrs., Four Winds Farm, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Ah, dearie, self-knowledge is said to be the most rare and difficult thing in the world," returned Miss Stanhope pleasantly.
Finley, Martha, Mildred at Home: With Something About Her Relatives and Friends. A sequel to Mildred's married life., Nguyên văn tác phẩm
There was rare relief, ever present to us, in all its glory, all its pleasure, all its gaiety.
Locke, David Ross, Nasby in Exile or, Six Months of Travel in England, Ireland, Scotland, France, Germany, Switzerland and Belgium, with many things not of travel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Yes," replied the suffect, "Bodmilcar; and a rare rough-looking set he had with him.
Cahun, David-Léon, The adventures of Captain Mago; or, a Phoenician expedition, B.C. 1000, Tiếng Anh (Anh - Anh)
On rare occasions she met him coming from the town.
Russell, William Clark, John Holdsworth, Chief Mate, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Only at rare intervals was a passer-by to be seen in this retired neighborhood.
Pardo Bazán, Emilia, condesa de, A Wedding Trip, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “rare”

Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

Câu hỏi thường gặp về rare (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. rare nghĩa là gì trong tiếng Việt?

rare có nghĩa chính là: không được biết đến rộng rãi. Định nghĩa tiếng Anh: "not widely known".

2. rare thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

rare là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của rare theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), rare được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɹɛɹ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. rare thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ rare được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của rare gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của rare gồm: rarer, rarest.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với rare là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: rare occasions, rare occurrence, rare intervals, extremely rare, rare exceptions.

7. rare có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến rare?

Từ rare xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với rare đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Reprints can be considered scarce but are far from rare." (Dịch nghĩa: Việc tái bản có thể được coi là khan hiếm nhưng không hề hiếm.). Câu văn minh họa cách dùng rare làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng rare?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.