rotten
tính từB1rotten nghĩa là thối rữa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rotten là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: very bad.
Các nét nghĩa của từ rotten
- 1
tính từB1
very bad
rất tệdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa icky · crappy · lousy · shitty · stinking · stinky
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
rotten tomatoes268 lần trong kho sách
rating on rotten67 lần trong kho sách
rotten boroughs52 lần trong kho sách
rotten row244 lần trong kho sách
rotten eggs129 lần trong kho sách
rotten timbers44 lần trong kho sách
rotten borough37 lần trong kho sách
rotten planks41 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
damaged by decay
hư hỏng do mục nátdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa decayed · rotted
- 3
tính từB1
having decayed or disintegrated
đã bị phân hủy hoặc tan rãdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về rotten
rotten nghĩa là gì?
rotten nghĩa là thối rữa (bản dịch máy, chưa biên tập). rotten là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: very bad.
rotten được dùng trong câu như thế nào?
Dey gib him rotten boots, and rotten cloth, and bad powder, and all sorts of tings. (G. A. Henty, With Lee in Virginia: A Story of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #2805.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rotten, mã đối chiếu EV-CA98122E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng