Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “process”

3.262 câu thật có từ process hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: process nghĩa là quá trình. process là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: subject to a process or treatment, with the aim of readying for some purpose, improving, or remedying a condition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ process

Danh sách câu dẫn chứng (3.261 câu)

Từ hay đi cùng process

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cognitive process680 lần
mental process752 lần
learning process830 lần
process of reasoning287 lần
design process367 lần
chemical process279 lần
development process342 lần
manufacturing process234 lần
slow process347 lần
biological process228 lần
production process268 lần
information process465 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ process

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ process trong kho câu?
Kho câu có 3.262 câu có từ process hoặc các dạng của từ, trích từ 2.492 tác phẩm và tài liệu. 98 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ process xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ process gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.274 câu, rồi Bậc B1 với 787 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ process?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ process: can và could (299 câu), Câu phủ định (253 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (232 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.