Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

environment

danh từB2
US/ɪnˈvaɪɹənmənt/
environments

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

environment nghĩa là môi trường (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

environment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the totality of surrounding conditions.

Các nét nghĩa của từ environment

  1. 1

    danh từB2

    the totality of surrounding conditions

    tổng thể các điều kiện xung quanhdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • learning environment1.003 lần trong kho sách

    • desktop environment160 lần trong kho sách

    • virtual environment180 lần trong kho sách

    • external environment235 lần trong kho sách

    • classroom environment154 lần trong kho sách

    • environment variables151 lần trong kho sách

    • urban environment133 lần trong kho sách

    • social environment432 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    the area in which something exists or lives

    khu vực mà một cái gì đó tồn tại hoặc sốngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa environs · surroundings · surround

Câu hỏi thường gặp về environment

environment nghĩa là gì?

environment nghĩa là môi trường (bản dịch máy, chưa biên tập). environment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the totality of surrounding conditions.

environment dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ environment có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

environment được dùng trong câu như thế nào?

Similarly in a cloud environment, calculations can be split between multiple blade computers. («FORA/tutorial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259788 (bản sửa đổi 3233226).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/environment, mã đối chiếu EV-3155E566. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “environment” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa environment và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Similarly in a cloud environment, calculations can be split between multiple blade computers.

Tương tự như vậy trong môi trường đám mây, các phép tính có thể được phân chia giữa nhiều máy tính phiến.dịch máy, chưa biên tập

«FORA/tutorial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259788 (bản sửa đổi 3233226). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This diegetic quality is central to their function as both navigational tools and narrative environments.
«Diddy Kong Racing: A Case Study in Video Game Design/GDS 201», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329098 (bản sửa đổi 2804758). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
With effective management, contemporary companies can accomplish a great deal toward becoming more competitive in the global environment.

Với sự quản lý hiệu quả, các công ty hiện đại có thể đạt được nhiều thành tựu trong việc trở nên cạnh tranh hơn trong môi trường toàn cầu.dịch máy, chưa biên tập

«The Nature of Management», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
They wish to discern the role that learning technologies play in self-regulated learning environment.

Họ mong muốn nhận ra vai trò của công nghệ học tập trong môi trường học tập tự điều chỉnh.dịch máy, chưa biên tập

«Cognition and Instruction/Metacognition and Self-Regulated Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364968 (bản sửa đổi 4482214). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Beliefs about knowledge and intelligence is very important in classroom environments, as it provides the structure and base for organizing these environments .

Niềm tin về kiến ​​thức và trí thông minh rất quan trọng trong môi trường lớp học vì nó cung cấp cấu trúc và cơ sở để tổ chức các môi trường này.dịch máy, chưa biên tập

«Cognition and Instruction/Beliefs About Learning and Knowledge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369274 (bản sửa đổi 3979160). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It means the emotions provide information about people's experiences in situation appraisals and action tendencies to the environment.
«Cognition and Instruction/Motivation, Attribution and Beliefs About Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371104 (bản sửa đổi 4419474). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The same probabilities can be attributed to the relative destinies of its environment.
«Quantum theory of observation/The forest of destinies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382194 (bản sửa đổi 3440170). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These principles create an environment where doctors can all work together to better humanity and healthcare.
«Professionalism/The Hippocratic Oath for Technologists», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455523 (bản sửa đổi 4287721). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Hard mode demands strategic thinking, efficient resource utilization, and precise execution to thrive in the perilous environment.

Chế độ cứng đòi hỏi tư duy chiến lược, sử dụng tài nguyên hiệu quả và thực hiện chính xác để phát triển trong môi trường nguy hiểm.dịch máy, chưa biên tập

«Simple Guide to Minecraft/Note on Difficulty Levels», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=456359 (bản sửa đổi 4296462). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Organizations that are dedicated to supporting the environment such as Green Ontario are attempting to educate the public about wet cleaning .

Các tổ chức tận tâm hỗ trợ môi trường như Green Ontario đang cố gắng giáo dục công chúng về cách giặt ướt.dịch máy, chưa biên tập

«Design for the Environment/Dry Cleaning Detergent», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55118 (bản sửa đổi 2593561). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Since this reaction occurs within the environment it constitutes a change in the environment and is therefore again an action – a feedback.
«Action/Reaction Theory/ART-Action/Reaction Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99778 (bản sửa đổi 2275512). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The website provides a protected environment (technical and personal) and is experienced as a very reliable experience.

Trang web cung cấp một môi trường được bảo vệ (kỹ thuật và cá nhân) và được coi là một trải nghiệm rất đáng tin cậy.dịch máy, chưa biên tập

«TAO/SeniorWebNL's online contact services», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=136512 (bản sửa đổi 1199554). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0