Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

attractive

tính từA2
US/əˈtɹæktɪv/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

attractive nghĩa là hấp dẫn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

attractive là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pleasing to the eye or mind especially through beauty or charm.

Các nét nghĩa của từ attractive

  1. 1

    tính từA2

    pleasing to the eye or mind especially through beauty or charm

    làm hài lòng mắt hoặc tâm trí, đặc biệt là qua vẻ đẹp hoặc sự quyến rũdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unattractive

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • irresistibly attractive84 lần trong kho sách

    • singularly attractive86 lần trong kho sách

    • peculiarly attractive83 lần trong kho sách

    • wonderfully attractive82 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    having power to arouse interest

    có sức mạnh để khơi dậy sự quan tâmdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từA2

    having the properties of a magnet

    có tính chất của nam châmdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa repulsive

Câu hỏi thường gặp về attractive

attractive nghĩa là gì?

attractive nghĩa là hấp dẫn (bản dịch máy, chưa biên tập). attractive là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pleasing to the eye or mind especially through beauty or charm.

attractive dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ attractive có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

attractive được dùng trong câu như thế nào?

There were several more advertisements, similar in tone and of attractive appearance, which the Democrat perused with interest. (May Kendall, 'That Very Mab'. Nguồn: Project Gutenberg #21337.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/attractive, mã đối chiếu EV-2F5E1486. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “attractive” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa attractive và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

There were several more advertisements, similar in tone and of attractive appearance, which the Democrat perused with interest.
May Kendall, 'That Very Mab'. Nguồn: Project Gutenberg #21337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In itself, the apartment was as cheerful and attractive as ever, but each one present felt a sense of vacancy, a shrinking of the heart.

Bản thân căn hộ vẫn vui tươi và hấp dẫn hơn bao giờ hết, nhưng mỗi người có mặt đều cảm thấy một cảm giác trống rỗng, lòng co rúm lại.dịch máy, chưa biên tập

Mary Langdon Bradbury Savage, Adèle Dubois. Nguồn: Project Gutenberg #16207. · Nguyên văn tiếng Anh
If you are like most people, you probably find it easier to adopt some pre-packaged set of beliefs that seem attractive.
«Finding Common Ground», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282408 (bản sửa đổi 2810687). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"'Was the prisoner likely to have any attractive associations connected with it, in reference to yourself?'
Juliana Horatia Ewing, Miscellanea. Nguồn: Project Gutenberg #16347. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I suppose there is no pleasure a mother can have more attractive than giving away her money to an only son.

Tôi cho rằng không có niềm vui nào của một người mẹ có thể hấp dẫn hơn việc tặng tiền của mình cho đứa con trai duy nhất.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, Framley Parsonage. Nguồn: Project Gutenberg #2860. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
An artist, especially a great artist, finds it easy to give his house an attractive appearance.

Một nghệ sĩ, đặc biệt là một nghệ sĩ vĩ đại, rất dễ dàng tạo cho ngôi nhà của mình một diện mạo hấp dẫn.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh
He then cut some slices out of the back, which had not a more attractive appearance than the foot.
William Henry Giles Kingston, The Two Supercargoes; Or, Adventures in Savage Africa. Nguồn: Project Gutenberg #21490. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Walter, with his dark hair and blue eyes, his graceful figure and open face, is still the handsome, attractive-looking boy we used to see.
F. W. Farrar, St. Winifred's; or, The World of School. Nguồn: Project Gutenberg #24329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This friend of Eric's youth was--coldly considered--anything but attractive in personal appearance.
E. Werner, "Clear the Track!" A Story of To-day. Nguồn: Project Gutenberg #35201. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
For once the tragedy was more attractive, and the comedy was progressing without spectators.
Mayne Reid, The Headless Horseman: A Strange Tale of Texas. Nguồn: Project Gutenberg #35587. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her face and manners are strikingly attractive, and hers is a style of beauty that will improve with years and knowledge of the world.
Marion Harland, Jessamine: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36414. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The emperors vied with each other to render them celebrated and attractive.
Giuseppe Garibaldi, Rule of the Monk; Or, Rome in the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #38486. · Bản dịch tiếng Anh · en-US