district
danh từB1- districts
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
district nghĩa là huyện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
district là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a region marked off for administrative or other purposes.
Các nét nghĩa của từ district
- 1
danh từB1
a region marked off for administrative or other purposes
một khu vực được đánh dấu cho mục đích hành chính hoặc mục đích khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa territory · territorial dominion · dominion
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
district attorney1.048 lần trong kho sách
rural district643 lần trong kho sách
district of columbia577 lần trong kho sách
congressional district486 lần trong kho sách
district court1.191 lần trong kho sách
mountainous district250 lần trong kho sách
mining district279 lần trong kho sách
school district1.036 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về district
district nghĩa là gì?
district nghĩa là huyện (bản dịch máy, chưa biên tập). district là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a region marked off for administrative or other purposes.
district dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ district có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
district được dùng trong câu như thế nào?
By December so many had come that they prayed the legislature to make a new county of the Shoal creek district. (George Q. Cannon, The Latter-Day Prophet: History of Joseph Smith Written for Young People. Nguồn: Project Gutenberg #56698.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/district, mã đối chiếu EV-2B67B5BF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng