Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

zone

danh từA2
US/ˈzoʊn/
zoned
zones
zoning
zonings

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

zone nghĩa là vùng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

zone là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a locally circumscribed place characterized by some distinctive features.

Các nét nghĩa của từ zone

  1. 1

    danh từA2

    a locally circumscribed place characterized by some distinctive features

    một địa điểm được bao quanh bởi địa phương được đặc trưng bởi một số tính năng đặc biệtdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • torrid zone383 lần trong kho sách

    • temperate zone481 lần trong kho sách

    • subduction zone103 lần trong kho sách

    • frigid zone116 lần trong kho sách

    • zone of proximal81 lần trong kho sách

    • habitable zone82 lần trong kho sách

    • buffer zone70 lần trong kho sách

    • safari zone48 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    any of the regions of the surface of the Earth loosely divided according to latitude or longitude

    bất kỳ khu vực nào trên bề mặt Trái đất được phân chia lỏng lẻo theo vĩ độ hoặc kinh độdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa geographical zone

  3. 3

    danh từA2

    an area or region distinguished from adjacent parts by a distinctive feature or characteristic

    một khu vực hoặc khu vực được phân biệt với các phần liền kề bằng một tính năng hoặc đặc điểm riêng biệtdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về zone

zone nghĩa là gì?

zone nghĩa là vùng (bản dịch máy, chưa biên tập). zone là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a locally circumscribed place characterized by some distinctive features.

zone dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ zone có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

zone được dùng trong câu như thế nào?

As a result, regional authorities have much more limited powers, most often dealing with more localized issues that involves permits, zoning, and planning. («The Netherlands' Legal System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327751 (bản sửa đổi 2809226).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/zone, mã đối chiếu EV-2B9B86BE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “zone” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa zone và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

As a result, regional authorities have much more limited powers, most often dealing with more localized issues that involves permits, zoning, and planning.
«The Netherlands' Legal System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327751 (bản sửa đổi 2809226). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In case you need to compare Eastern Time to your local time zone, here's the current time in Eastern Time.
«Eventmath/Meetups/Summer 2022 workshops», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285725 (bản sửa đổi 2414896). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Finally he returned to the British soldier, and in full view of the enemy staggered with his burden across the zone of fire into safety.

Cuối cùng, anh quay trở lại với người lính Anh, và trước sự chứng kiến ​​​​của kẻ thù, anh loạng choạng vác gánh nặng vượt qua vùng hỏa lực để đến nơi an toàn.dịch máy, chưa biên tập

Edward Parrott, The Children's Story of the War Volume 4 (of 10) The Story of the Year 1915. Nguồn: Project Gutenberg #35386. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The United States Geological Survey has said there will probably be a big earthquake on this fault zone.

Cơ quan Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ cho biết có thể sẽ xảy ra một trận động đất lớn trên vùng đứt gãy này.dịch máy, chưa biên tập

«Hayward, California», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303460 (bản sửa đổi 10697981). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You can however, define a solute with decay or attenuation properties which are uniform throughout the domain while a second solute has a zoned behaviour.

Tuy nhiên, bạn có thể xác định một chất tan có đặc tính phân rã hoặc suy giảm đồng nhất trong toàn miền trong khi chất tan thứ hai có hành vi được khoanh vùng.dịch máy, chưa biên tập

«HydroGeoSphere/Solute Definition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306379 (bản sửa đổi 4667289). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Two of the ways don’t model the microscopic parking behavior, but are macroscopic guides for zone to zone assignment.

Hai trong số các cách không mô hình hóa hành vi đỗ xe vi mô mà là những hướng dẫn vĩ mô để phân bổ vùng này sang vùng khác.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Systems Simulation - A Tutorial for Multi-Modal Simulation Using VISSIM/Parking: Geometric Network Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365600 (bản sửa đổi 3117974). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Both pāhoehoe and ʻaʻā lava erupt from the volcano; because of its high activity this zone has a high risk of seismic phenomenon.

Cả dung nham pāhoehoe và ʻaʻā phun trào từ núi lửa; do hoạt động mạnh nên vùng này có nguy cơ xảy ra hiện tượng địa chấn cao.dịch máy, chưa biên tập

«CLIL/The world's main volcanoes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368341 (bản sửa đổi 3441999). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The first two Supersquads would appear in the zone to be imitated by many.
«The History of Trench Wars/The Renaissance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433388 (bản sửa đổi 3917395). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The free zone industry they maintain a light manufacturing through the country has also helped out the country’s economy.
«Comparative law and justice/Dominican Republic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91693 (bản sửa đổi 2804349). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Yes, that is rather my opinion, sister Mary.--By heavens, mother, the five zones hold not such another!
Herman Melville, Pierre; or The Ambiguities. Nguồn: Project Gutenberg #34970. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Then, perhaps he is safe outside of the fire zone.
Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in New Mexico; Or, The End of the Silver Trail. Nguồn: Project Gutenberg #4991. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Dwellers in the cool and temperate zones would have thought that the end of the world was about to come.
Henry Seton Merriman, The Grey Lady. Nguồn: Project Gutenberg #6517. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB