Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fruition

danh từC2
US/fɹuˈɪʃən/
fruitions

fruition nghĩa là kết quả (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

fruition là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of bearing fruit.

Các nét nghĩa của từ fruition

  1. 1

    danh từC2

    the condition of bearing fruit

    tình trạng đậu quảdịch máy, chưa biên tập

  2. 2

    danh từC2

    enjoyment derived from use or possession

    sự thích thú bắt nguồn từ việc sử dụng hoặc sở hữudịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từC2

    something that is made real or concrete

    một cái gì đó được thực hiện thực tế hoặc cụ thểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa realization · realisation

Câu hỏi thường gặp về fruition

fruition nghĩa là gì?

fruition nghĩa là kết quả (bản dịch máy, chưa biên tập). fruition là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of bearing fruit.

fruition được dùng trong câu như thế nào?

I reckon they'd never heard such an exposition of fundamental principles; I showed 'em the germ and I showed 'em fruition. (Vaughan Kester, The Prodigal Judge. Nguồn: Project Gutenberg #5129.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fruition, mã đối chiếu EV-038BEFD6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “fruition” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa fruition và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I reckon they'd never heard such an exposition of fundamental principles; I showed 'em the germ and I showed 'em fruition.

Tôi cho rằng họ chưa bao giờ nghe trình bày những nguyên tắc cơ bản như vậy; Tôi đã cho họ thấy mầm mống và tôi đã cho họ thấy kết quả.dịch máy, chưa biên tập

Vaughan Kester, The Prodigal Judge. Nguồn: Project Gutenberg #5129. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His general appearance is that of perfect rest, and the glad fruition of every hope.
Bill Nye, Bill Nye and Boomerang Or, The Tale of a Meek-Eyed Mule, and Some Other Literary Gems. Nguồn: Project Gutenberg #51959. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Once you have decided you alone cannot bring your plan to fruition you have to build a team around you.

Một khi bạn đã quyết định rằng một mình bạn không thể biến kế hoạch của mình thành hiện thực, bạn phải xây dựng một đội ngũ xung quanh mình.dịch máy, chưa biên tập

«Sustainable Business/Management and staff», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211357 (bản sửa đổi 4469348). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Her trust had been crowned with fruition, that was enough.

Niềm tin của cô đã có kết quả, thế là đủ.dịch máy, chưa biên tập

Amanda M. Douglas, In Wild Rose Time. Nguồn: Project Gutenberg #36907. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The science of biology, in which all other science finds its fruition and justifies its being, was then scarcely “a borning.”
George Cary Eggleston, Dorothy South: A Love Story of Virginia Just Before the War. Nguồn: Project Gutenberg #52148. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
However, startups can fail hard when the promises they make to investors don’t come to fruition.
«Professionalism/Startup Deception», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415533 (bản sửa đổi 3774779). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
'It is soon said, I purpose now to bring all those plans of mine to fruition.
J. E. Collins, The Four Canadian Highwaymen; Or, The Robbers of Markham Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #6738. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Men have but to follow this road to realize the full fruition of their objects and purposes.
Woodrow Wilson, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5034. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
After so short a fruition of the double bliss of society and pay, she was to be deserted without a thought.
Anthony Trollope, Why Frau Frohmann Raised Her Prices, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #55212. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Also, Harry's earlier wish to compete as a Triwizard Champion came to fruition, but the experience was far from what he could have imagined.
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 35», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83391 (bản sửa đổi 4455497). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I have tasted a little the sweets of loving you, and nothing will satisfy me now but the full fruition of that love.
Mary Jane Holmes, Edith Lyle. Nguồn: Project Gutenberg #70808. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Gone for ever--a bar between them and fruition, which no repentance could ever remove, no reformation ever do away.
G. P. R., 1801?-1860 James, A Whim, and Its Consequences Collection of British Authors Vol. CXIV. Nguồn: Project Gutenberg #51715. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB