Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “process”
3.163 câu thật có từ process hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: process nghĩa là quá trình. process là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a particular course of action intended to achieve a result. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ process
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Many word processing programs provide writing tools of use to second language learners.
Từ trong câu: process, many, word, program, provide, write, tool, use
«Autonomous Technology-Assisted Language Learning/Output», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76814 (bản sửa đổi 4093821). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Type design is the process of creating different styles of letters and symbols used in writing.
Từ trong câu: process, type, design, create, different, style, letter, symbol
«Type design», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1085043 (bản sửa đổi 9366664). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Processing plants and food factories were shut down, so less food was made ready for people to eat.
Từ trong câu: process, plant, food, factory, shut, down, less, make
«COVID-19 pandemic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=733960 (bản sửa đổi 10952006). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It repeated the process, and in the course of sixty-five seconds by the watch it was again a complete snake.
Từ trong câu: sixty, snake, watch, repeat, process, course, five, second
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng process
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- cognitive process680 lần
- mental process752 lần
- learning process830 lần
- process of reasoning287 lần
- design process367 lần
- chemical process279 lần
- development process342 lần
- manufacturing process234 lần
- slow process347 lần
- biological process228 lần
- production process268 lần
- information process465 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ process
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ process trong kho câu?
- Kho câu có 3.163 câu có từ process hoặc các dạng của từ, trích từ 2.439 tác phẩm và tài liệu. 99 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ process xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ process gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.242 câu, rồi Bậc B1 với 761 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ process?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ process: can và could (293 câu), Câu phủ định (242 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (213 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.