symbol
danh từA2- symbols
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
symbol nghĩa là biểu tượng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
symbol là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an arbitrary sign (written or printed) that has acquired a conventional significance.
Các nét nghĩa của từ symbol
- 1
danh từA2
an arbitrary sign (written or printed) that has acquired a conventional significance
một dấu hiệu tùy ý (được viết hoặc in) đã có được ý nghĩa thông thườngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
chemical symbol98 lần trong kho sách
sacred symbol150 lần trong kho sách
mathematical symbol59 lần trong kho sách
mystic symbol46 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
something visible that by association or convention represents something else that is invisible
một cái gì đó có thể nhìn thấy được bằng sự liên kết hoặc quy ước đại diện cho một cái gì đó khác mà không thể nhìn thấy đượcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa symbolization · symbolisation · symbolic representation
Câu hỏi thường gặp về symbol
symbol nghĩa là gì?
symbol nghĩa là biểu tượng (bản dịch máy, chưa biên tập). symbol là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an arbitrary sign (written or printed) that has acquired a conventional significance.
symbol dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ symbol có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
symbol được dùng trong câu như thế nào?
Their idols and the symbols of their divinities were abolished, along with the sacrifices offered to these. (James Napier, Folk lore. Nguồn: Project Gutenberg #15792.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/symbol, mã đối chiếu EV-E8DAA85B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng