biological
tính từB2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
biological nghĩa là sinh học (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
biological là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to biology or to life and living things.
Các nét nghĩa của từ biological
- 1
tính từB2
pertaining to biology or to life and living things
liên quan đến sinh học hoặc cuộc sống và sinh vật sốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa biologic
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
biological processes177 lần trong kho sách
biological evolution104 lần trong kho sách
biological diversity73 lần trong kho sách
biological sciences75 lần trong kho sách
biological perspective85 lần trong kho sách
biological systems201 lần trong kho sách
biological factors120 lần trong kho sách
biological membranes37 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
of parents and children
của cha mẹ và con cáidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa adoptive
Câu hỏi thường gặp về biological
biological nghĩa là gì?
biological nghĩa là sinh học (bản dịch máy, chưa biên tập). biological là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to biology or to life and living things.
biological dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ biological có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
biological được dùng trong câu như thế nào?
Some posttranslational modifications of proteins are irreversible, due to the nature of the biological function enabled by the modification. («Structural Biochemistry/Proteins/Posttranslational Modification of Proteins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213241 (bản sửa đổi 4447542).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/biological, mã đối chiếu EV-8A1DA20C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng