Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

repeat

động từ
A1
US/ɹɪˈpit/
repeated
repeating
repeats
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

repeat nghĩa là lặp lại.

repeat là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to say, state, or perform again.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    A1

    to say, state, or perform again

    →

    để nói, tuyên bố, hoặc thực hiện lại

    Đồng nghĩa:reiterate, ingeminate, iterate, restate, retell
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)
    oft repeat
    808 lần trong kho sách
    repeat the words
    1.745 lần trong kho sách
    kept repeat
    1.003 lần trong kho sách
    frequently repeat
    416 lần trong kho sách
    repeat the experiment
    328 lần trong kho sách
    repeat the question
    697 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    A1

    make or do or perform again

    →

    thực hiện hoặc làm hoặc thực hiện lại

    Đồng nghĩa:duplicate, reduplicate, double, replicate
  3. 3động từ
    A1

    happen or occur again

    →

    xảy ra hoặc xảy ra lần nữa

    Đồng nghĩa:recur
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa repeat và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

As you will see in the appendix entry on Qualtrics Options, this question type has a parameter called “Repeat Headers.”

Như bạn sẽ thấy trong mục phụ lục về Tùy chọn Qualtrics, loại câu hỏi này có một tham số được gọi là “Tiêu đề lặp lại”.

Wikimedia contributors, Helping Give Away Psychological Science/Standard Operating Procedures/ Qualtrics Assessment Guide
The reduction in prefrontal activation after repeated practice suggests a decreased dependence on controlled processing.
Wikimedia contributors, Psycholinguistics/Neural Basis of Multi-Lingualism
The dialogues that follow the texts should be comprehended and repeated, because their role for essential learning of language is important.
Wikimedia contributors, Comparative Teaching of Old Greek and Latin/Introduction
After adding a few more tosses, you might notice that you are doing the repeated motion of "pumping" or doing little circles with your hands.
Wikimedia contributors, Learn to juggle
Return to the Prickle Pine house, save the game, switch back into the Gimp suit and repeat.
Wikimedia contributors, Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/Key to her Heart
In this case, the repeating pattern will be the row of cars, which itself is a repeating pattern of individual cars.
Wikimedia contributors, OpenSCAD Tutorial/Chapter 7
To help this, loops can be used which can repeat a section of code a number of times.
Wikimedia contributors, TI-Basic Z80 Programming/Loops
Following repeated meetings they agreed to gather more evidence for a fraud investigation.
Wikimedia contributors, Professionalism/Margaret Goodearl, Ruth Ibarra, and Hughes Microelectronics
The half which does not contain the required data is disregarded, and the process repeats until the value is found.

Nửa không chứa dữ liệu cần thiết sẽ bị bỏ qua và quá trình lặp lại cho đến khi tìm thấy giá trị.

Wikimedia contributors, A-level Computing/OCR/Unit 2.3 Algorithms
Instead of specialized folds, the same repeat and fold are binding to many different types of ligands.

Thay vì các nếp gấp chuyên dụng, các nếp gấp lặp lại giống nhau sẽ liên kết với nhiều loại phối tử khác nhau.

Wikimedia contributors, Structural Biochemistry/Binding
The fact that repeat proteins are extended helps different regions of these proteins interacts with different ligands which bring the two into a functional complex.

Thực tế là các protein lặp lại được mở rộng giúp các vùng khác nhau của các protein này tương tác với các phối tử khác nhau, đưa cả hai thành một phức hợp chức năng.

Wikimedia contributors, Structural Biochemistry/Binding
Repeat this procedure seven more times, so there are eight new labels in total.
Wikimedia contributors, Informatics Practices for Class XI (CBSE)/Netbeans IDE

Câu hỏi thường gặp về repeat (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. repeat nghĩa là gì trong tiếng Việt?

repeat có nghĩa chính là: để nói, tuyên bố, hoặc thực hiện lại. Định nghĩa tiếng Anh: "to say, state, or perform again".

2. repeat thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

repeat là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của repeat theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), repeat được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɹɪˈpit/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. repeat thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ repeat được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của repeat gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của repeat gồm: repeated, repeating, repeats.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với repeat là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: oft repeat, repeat the words, kept repeat, frequently repeat, repeat the experiment.

7. repeat có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: reiterate, ingeminate, iterate, restate, retell. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến repeat?

Từ repeat xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với repeat đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "As you will see in the appendix entry on Qualtrics Options, this question type has a parameter called “Repeat Headers.”" (Dịch nghĩa: Như bạn sẽ thấy trong mục phụ lục về Tùy chọn Qualtrics, loại câu hỏi này có một tham số được gọi là “Tiêu đề lặp lại”.). Câu văn minh họa cách dùng repeat làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng repeat?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.