recur
động từ- recurred
- recurring
- recurs
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
recur nghĩa là tái diễn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
recur là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: happen or occur again.
Các nét nghĩa của từ recur
- 1
động từ
happen or occur again
xảy ra hoặc xảy ra lần nữadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa repeat
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
constantly recur327 lần trong kho sách
perpetually recur91 lần trong kho sách
oft recur73 lần trong kho sách
recur theme60 lần trong kho sách
continually recur95 lần trong kho sách
- 2
động từ
return in thought or speech to something
quay trở lại trong suy nghĩ hoặc lời nói với một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa go back
- 3
động từ
have recourse to
có quyền truy cập vàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fall back · resort
Câu hỏi thường gặp về recur
recur nghĩa là gì?
recur nghĩa là tái diễn (bản dịch máy, chưa biên tập). recur là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: happen or occur again.
recur dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ recur có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
recur được dùng trong câu như thế nào?
Crohn's disease is a chronic condition and may recur at various times over a lifetime. («Structural Biochemistry/Crohn's Disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280225 (bản sửa đổi 3117410).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/recur, mã đối chiếu EV-49C3DBB8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng