retell
động từB1- retelled
- retelling
- retells
retell nghĩa là kể lại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
retell là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: render verbally, "recite a poem".
Các nét nghĩa của từ retell
- 1
động từB1
render verbally, "recite a poem"
diễn đạt bằng lời nói, "đọc một bài thơ"dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa recite
- 2
động từB1
make into fiction
biến thành tiểu thuyếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fictionalize · fictionalise
- 3
động từB1
to say, state, or perform again
để nói, tuyên bố, hoặc thực hiện lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa repeat · reiterate · ingeminate · iterate · restate
Câu hỏi thường gặp về retell
retell nghĩa là gì?
retell nghĩa là kể lại (bản dịch máy, chưa biên tập). retell là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: render verbally, "recite a poem".
retell được dùng trong câu như thế nào?
By constant retelling they have become confused and created an ideal picture of a big national hero. («Vlad the Impaler», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54444 (bản sửa đổi 10782056).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/retell, mã đối chiếu EV-4CBA0141. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng