duplicate
danh từB2- duplicated
- duplicates
- duplicating
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
duplicate nghĩa là trùng lặp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
duplicate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something additional of the same kind.
Các nét nghĩa của từ duplicate
- 1
danh từB2
something additional of the same kind
một cái gì đó bổ sung cùng loạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa extra
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
duplicate detection56 lần trong kho sách
reciprocal duplicate15 lần trong kho sách
duplicate proportion55 lần trong kho sách
exact duplicate64 lần trong kho sách
duplicate keys42 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a copy that corresponds to an original exactly
một bản sao tương ứng chính xác với bản gốcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa duplication
Câu hỏi thường gặp về duplicate
duplicate nghĩa là gì?
duplicate nghĩa là trùng lặp (bản dịch máy, chưa biên tập). duplicate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something additional of the same kind.
duplicate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ duplicate có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
duplicate được dùng trong câu như thế nào?
You could not duplicate that in the age in which we live, Leonidas.” (Joseph A. Altsheler, The Scouts of Stonewall: The Story of the Great Valley Campaign. Nguồn: Project Gutenberg #6094.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/duplicate, mã đối chiếu EV-1555A94E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng