Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

repetition

danh từB2
US/ˌɹɛpəˈtɪʃən/
repetitions

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

repetition nghĩa là sự lặp lại (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

repetition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an event that repeats.

Các nét nghĩa của từ repetition

  1. 1

    danh từB2

    an event that repeats

    một sự kiện lặp lạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa repeat

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • frequent repetition270 lần trong kho sách

    • endless repetition84 lần trong kho sách

    • vocabularies for repetition25 lần trong kho sách

    • constant repetition147 lần trong kho sách

    • monotonous repetition48 lần trong kho sách

    • incessant repetition33 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    the act of doing or performing again

    hành động làm hoặc thực hiện lạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa repeating

  3. 3

    danh từB2

    the repeated use of the same word or word pattern as a rhetorical device

    việc sử dụng lặp đi lặp lại cùng một từ hoặc mẫu từ như một thiết bị tu từdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về repetition

repetition nghĩa là gì?

repetition nghĩa là sự lặp lại (bản dịch máy, chưa biên tập). repetition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an event that repeats.

repetition dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ repetition có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

repetition được dùng trong câu như thế nào?

Won! two! free!" with a new intonation of cheerful patience at each repetition. (Mary Cholmondeley, Red Pottage. Nguồn: Project Gutenberg #14885.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/repetition, mã đối chiếu EV-D3B50B11. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “repetition” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa repetition và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Won! two! free!" with a new intonation of cheerful patience at each repetition.

Đã thắng! hai! miễn phí!" với một ngữ điệu mới thể hiện sự kiên nhẫn vui vẻ ở mỗi lần lặp lại.dịch máy, chưa biên tập

Mary Cholmondeley, Red Pottage. Nguồn: Project Gutenberg #14885. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is an exercise, by the repetition of which he becomes very pert, very familiar, and very impertinent.
T. Smollett, Travels through France and Italy. Nguồn: Project Gutenberg #2311. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
There already exist several software programs that optimise the repetition cycle.

Hiện đã có một số chương trình phần mềm tối ưu hóa chu trình lặp lại.dịch máy, chưa biên tập

«Intelligence Intensification/Repetition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7069 (bản sửa đổi 3326162). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This was only a repetition of the old story of idleness and ease, and confirmed Phil in his purpose.

Đây chỉ là sự lặp lại câu chuyện cũ về sự nhàn rỗi và thoải mái, đồng thời khẳng định mục đích của Phil.dịch máy, chưa biên tập

Mary Jane Holmes, Queenie Hetherton. Nguồn: Project Gutenberg #70474. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Well, Justin, I will not weary you with the repetition of all my attempts to see my old relation.

“Chà, Justin, tôi sẽ không làm bạn mệt mỏi với việc lặp đi lặp lại mọi nỗ lực của tôi để gặp lại mối quan hệ cũ của mình.dịch máy, chưa biên tập

Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, How he won her. Nguồn: Project Gutenberg #70131. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
If the result, and my answer, has been but a double repetition of that of ten years ago, is that your fault?

Nếu kết quả và câu trả lời của tôi chỉ lặp lại gấp đôi kết quả của mười năm trước thì đó có phải là lỗi của bạn không?dịch máy, chưa biên tập

Augusta de Grasse Stevens, Miss Hildreth: A Novel, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #40432. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A repetition of the tactics of Sydney now set in, except that I did not visit him so frequently.

Việc lặp lại chiến thuật của Sydney bây giờ đã bắt đầu, ngoại trừ việc tôi không đến thăm anh ấy thường xuyên.dịch máy, chưa biên tập

Frank Thomas Bullen, A Sack of Shakings. Nguồn: Project Gutenberg #63559. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A habit is acquired by repetition, and could not arise if the preceding experience were forgotten.
Alfred Tylor, Colouration in Animals and Plants. Nguồn: Project Gutenberg #44849. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
In Difference & Repetition, Deleuze prefers the term actualization to representation because the latter relies on a binary system of thought he critiqued throughout his career.
«Actualization (DD)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108511 (bản sửa đổi 1387462). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But though they listened for a long time there was no repetition of the disturbing roar of the king of the canyons.
Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in the Grand Canyon; Or, The Mystery of Bright Angel Gulch. Nguồn: Project Gutenberg #12997. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A sense of fatigue at the infinite repetitions of life comes over me.
Rhoda Broughton, Nancy: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The examination proceeded, but it was only a repetition of the facts already given.
Oliver Optic, The Boat Club; or, The Bunkers of Rippleton. Nguồn: Project Gutenberg #24557. · Nguyên văn tiếng Anh