repetition
danh từB2- repetitions
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
repetition nghĩa là sự lặp lại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
repetition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an event that repeats.
Các nét nghĩa của từ repetition
- 1
danh từB2
an event that repeats
một sự kiện lặp lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa repeat
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
frequent repetition270 lần trong kho sách
endless repetition84 lần trong kho sách
vocabularies for repetition25 lần trong kho sách
constant repetition147 lần trong kho sách
monotonous repetition48 lần trong kho sách
incessant repetition33 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the act of doing or performing again
hành động làm hoặc thực hiện lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa repeating
- 3
danh từB2
the repeated use of the same word or word pattern as a rhetorical device
việc sử dụng lặp đi lặp lại cùng một từ hoặc mẫu từ như một thiết bị tu từdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về repetition
repetition nghĩa là gì?
repetition nghĩa là sự lặp lại (bản dịch máy, chưa biên tập). repetition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an event that repeats.
repetition dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ repetition có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
repetition được dùng trong câu như thế nào?
Won! two! free!" with a new intonation of cheerful patience at each repetition. (Mary Cholmondeley, Red Pottage. Nguồn: Project Gutenberg #14885.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/repetition, mã đối chiếu EV-D3B50B11. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng