production
danh từA2- productions
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
production nghĩa là sản xuất (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
production là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act or process of producing something.
Các nét nghĩa của từ production
- 1
danh từA2
the act or process of producing something
hành động hoặc quá trình sản xuất một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
vegetable production214 lần trong kho sách
cost of production517 lần trong kho sách
agricultural production159 lần trong kho sách
literary production213 lần trong kho sách
production costs130 lần trong kho sách
pre production117 lần trong kho sách
industrial production98 lần trong kho sách
mass production259 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a presentation for the stage or screen or radio or television
một bài thuyết trình cho sân khấu hoặc màn hình hoặc đài phát thanh hoặc truyền hìnhdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
an artifact that has been created by someone or some process
một hiện vật được tạo ra bởi ai đó hoặc một số quy trìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa product
Câu hỏi thường gặp về production
production nghĩa là gì?
production nghĩa là sản xuất (bản dịch máy, chưa biên tập). production là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act or process of producing something.
production dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ production có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
production được dùng trong câu như thế nào?
The bourgeoisie keeps more and more doing away with the scattered state of the population, of the means of production, and of property. (Karl Marx, The Communist Manifesto. Nguồn: Project Gutenberg #61.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/production, mã đối chiếu EV-A5A596EB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng