Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

dynamic

tính từB2
US/daɪˈnæmɪk/
dynamics

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

dynamic nghĩa là năng động (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

dynamic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by action or forcefulness or force of personality.

Các nét nghĩa của từ dynamic

  1. 1

    tính từB2

    characterized by action or forcefulness or force of personality

    đặc trưng bởi hành động hoặc sự mạnh mẽ hoặc sức mạnh của cá tínhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dynamicalTrái nghĩa undynamic

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • fluid dynamic135 lần trong kho sách

    • molecular dynamic64 lần trong kho sách

    • dynamic programming85 lần trong kho sách

    • dynamic ip51 lần trong kho sách

    • dynamic allocation34 lần trong kho sách

    • dynamic equilibrium51 lần trong kho sách

    • dynamic arrays24 lần trong kho sách

    • dynamic interplay17 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    of or relating to dynamics

    của hoặc liên quan đến động lực họcdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từB2

    (used of verbs (e.g. `to run') and participial adjectives (e.g. `running' in `running water')) expressing action rather than a state of being

    (được sử dụng với các động từ (ví dụ: 'chạy') và tính từ phân từ (ví dụ: 'chạy' trong 'nước chảy')) diễn tả hành động hơn là một trạng thái tồn tạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa active

Câu hỏi thường gặp về dynamic

dynamic nghĩa là gì?

dynamic nghĩa là năng động (bản dịch máy, chưa biên tập). dynamic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by action or forcefulness or force of personality.

dynamic dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ dynamic có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

dynamic được dùng trong câu như thế nào?

Molecular dynamics simulation is a tool of simulating motions of the atoms of a many-body system. («Molecular Simulation/Molecular Dynamics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364134 (bản sửa đổi 3581700).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dynamic, mã đối chiếu EV-8AC2AE2A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “dynamic” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa dynamic và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Molecular dynamics simulation is a tool of simulating motions of the atoms of a many-body system.
«Molecular Simulation/Molecular Dynamics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364134 (bản sửa đổi 3581700). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Today, similar records can be made simply through the use of desktop software, and maintained and edited through the dynamics of these new computer systems.
«IB/Group 4/Computer Science/System Fundamentals/Systems in Organisations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294866 (bản sửa đổi 4630785). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Protein turnover is a dynamic process that requires certain techniques in order for it to be measured.

Sự luân chuyển protein là một quá trình năng động đòi hỏi những kỹ thuật nhất định để có thể đo lường được.dịch máy, chưa biên tập

«Fundamentals of Human Nutrition/Synthesis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283106 (bản sửa đổi 4351804). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The dynamics among the two lead characters changed during season four, when Jane began a relationship with Tom Sloane.

Động lực giữa hai nhân vật chính đã thay đổi trong phần bốn, khi Jane bắt đầu mối quan hệ với Tom Sloane.dịch máy, chưa biên tập

«Daria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=506034 (bản sửa đổi 10780880). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Under what form are we to conceive this dynamic element?
Herbert Spencer, The Principles of Biology, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #54612. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Dynamic exchange, at first, was only carried out in vitro.

Trao đổi động lúc đầu chỉ được thực hiện trong ống nghiệm.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Membrane Proteins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216110 (bản sửa đổi 4103220). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, upon the entrance of Sir Fopling the conversational dynamics of the scene change as the fop positions himself at the center of conversational attention.
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/The Centre of Attention: Theatricality and the Restoration Fop», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481041 (bản sửa đổi 4618394). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The case study provides a compelling lens through which we can explore the intricate dynamics at play.
«Motivation and emotion/Book/2023/Testosterone and dominance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298128 (bản sửa đổi 2643962). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Because of lazy dynamics one stops the computation before critical orbit and external rays land on the parabolic fixed point.

Do động lực học lười biếng, người ta dừng tính toán trước khi quỹ đạo tới hạn và các tia bên ngoài chạm tới điểm cố định parabol.dịch máy, chưa biên tập

«Fractals/Iterations in the complex plane/petal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452743 (bản sửa đổi 4244073). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It has been proposed that this helical region is part of a “dynamic portal” that regulates fatty acid entry and exit from the internal cavity .
«Liver fatty Acid-Binding Protein: Structure and properties.», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=115959 (bản sửa đổi 2316542). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This will be the most reliable evidence for recruitment failure and, with time, will enable a better understanding of stock-dynamics.
«Aquaculture/NSW Fisheries», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86473 (bản sửa đổi 1131717). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Active listening is a dynamic process that fosters mutual understanding and connection.
«Social Skills/The Power of Active Listening», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303047 (bản sửa đổi 2682683). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0