architectural
tính từ- architecturaled
- architecturaling
- architecturals
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
architectural nghĩa là kiến trúc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
architectural là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or pertaining to the art and science of architecture.
Các nét nghĩa của từ architectural
- 1
tính từ
of or pertaining to the art and science of architecture
thuộc hoặc liên quan đến nghệ thuật và khoa học kiến trúcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
architectural styles47 lần trong kho sách
architectural pretensions52 lần trong kho sách
pretensions to architectural34 lần trong kho sách
architectural ornamentation12 lần trong kho sách
architectural ornaments41 lần trong kho sách
architectural drawings25 lần trong kho sách
architectural monuments22 lần trong kho sách
architectural antiquities14 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về architectural
architectural nghĩa là gì?
architectural nghĩa là kiến trúc (bản dịch máy, chưa biên tập). architectural là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or pertaining to the art and science of architecture.
architectural dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ architectural có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
architectural được dùng trong câu như thế nào?
"Well, then, suppose we were to leave out the temple, and the columns, and all the architectural part, and content ourselves with the statue? (William Young, Mathieu Ropars: et cetera. Nguồn: Project Gutenberg #39132.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/architectural, mã đối chiếu EV-15054FF2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng