premise
danh từC1- premised
- premises
- premising
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
premise nghĩa là tiền đề (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
premise là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a statement that is assumed to be true and from which a conclusion can be drawn.
Các nét nghĩa của từ premise
- 1
danh từC1
a statement that is assumed to be true and from which a conclusion can be drawn
một tuyên bố được coi là đúng và từ đó có thể rút ra kết luậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa premiss · assumption
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
vacate the premise38 lần trong kho sách
basic premise61 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về premise
premise nghĩa là gì?
premise nghĩa là tiền đề (bản dịch máy, chưa biên tập). premise là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a statement that is assumed to be true and from which a conclusion can be drawn.
premise dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ premise có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
premise được dùng trong câu như thế nào?
In particular, a claim is just the conclusion of a series of sentences, where the preceding sentences (called premises) provide evidence for the conclusion. («How Do Philosophers Arrive at Truth?», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/premise, mã đối chiếu EV-59ACEFFB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng