Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

justify

động từB2
US/ˈdʒʌstəˌfaɪ/
justified
justifies
justifying

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

justify nghĩa là biện minh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

justify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: show to be reasonable or provide adequate ground for.

Các nét nghĩa của từ justify

  1. 1

    động từB2

    show to be reasonable or provide adequate ground for

    chứng minh là hợp lý hoặc cung cấp đủ cơ sở đểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa warrant

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • fully justify809 lần trong kho sách

    • amply justify167 lần trong kho sách

    • sufficient to justify228 lần trong kho sách

    • justify in believing108 lần trong kho sách

    • perfectly justify247 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    show to be right by providing justification or proof

    chứng minh là đúng bằng cách đưa ra lời biện minh hoặc bằng chứngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa vindicate

  3. 3

    động từB2

    defend, explain, clear away, or make excuses for by reasoning

    bảo vệ, giải thích, làm sáng tỏ hoặc bào chữa bằng lý luậndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa apologize · apologise · excuse · rationalize · rationalise

Câu hỏi thường gặp về justify

justify nghĩa là gì?

justify nghĩa là biện minh (bản dịch máy, chưa biên tập). justify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: show to be reasonable or provide adequate ground for.

justify dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ justify có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

justify được dùng trong câu như thế nào?

Finally Israel got the Palestinian violence needed to justify overwhelming counter violence. («How might the world be different if the PLO had followed Gandhi?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304578 (bản sửa đổi 2822463).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/justify, mã đối chiếu EV-AA7F1A74. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “justify” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa justify và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Finally Israel got the Palestinian violence needed to justify overwhelming counter violence.
«How might the world be different if the PLO had followed Gandhi?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304578 (bản sửa đổi 2822463). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Resource extraction may prove profitable enough to justify a colony.
«Colonizing Outer Space/Colonization/Space/Generalities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264735 (bản sửa đổi 4642278). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The law of nations and the example of my allied enemies justify me fully.
L. Mühlbach, Frederick the Great and His Family: A Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3537. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
As the meal proceeded he even began to justify himself.

Khi bữa ăn tiếp tục, anh ta thậm chí còn bắt đầu bào chữa cho mình.dịch máy, chưa biên tập

George Gissing, A Life's Morning. Nguồn: Project Gutenberg #4312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
How did that chivalrous gentleman justify himself for condescending to such an extreme as the use of personal violence?

Người đàn ông hào hiệp đó đã biện minh thế nào cho việc hạ mình đến mức cực đoan như sử dụng bạo lực cá nhân?dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Beauchamp's Career: Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #4456. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Far be it from me to defend deeds which nothing can justify. . ."
Georg Ebers, Serapis: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #5506. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Had his better nature been awake, it would have justified the bond, and been strengthened by it.
George MacDonald, There & Back. Nguồn: Project Gutenberg #8879. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Additionally, the very large number of possible transport methods justifies devoting a large section of the book to it.
«Space Transport and Engineering Methods/Engineering Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270203 (bản sửa đổi 4413044). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Go,” said M. Floçon, briefly and severely, to his subordinate; “and remember that you have now to justify your retention on the force.”

“Đi,” M. Floçon nói ngắn gọn và nghiêm khắc với cấp dưới của mình; “và hãy nhớ rằng bây giờ bạn phải biện minh cho việc duy trì lực lượng của mình.”dịch máy, chưa biên tập

Arthur Griffiths, The Rome Express. Nguồn: Project Gutenberg #11451. · Nguyên văn tiếng Anh
The cabman sees enough from his raised perch to justify his anticipating this with confidence.
William De Morgan, Somehow Good. Nguồn: Project Gutenberg #28345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Certainly his first great work, the portrait of Countess Arnau, which was exhibited publicly, created much stir, and justified the highest hopes for the future.
E. Werner, Hermann: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35142. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
To cut the lining was the work of a few seconds, and the results justified my expectations.
Guy Boothby, A Crime of the Under-seas. Nguồn: Project Gutenberg #36118. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB