apologize
động từA2- apologise
- apologised
- apologises
- apologising
- apologized
- apologizes
- apologizing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
apologize nghĩa là xin lỗi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
apologize là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: acknowledge faults or shortcomings or failing.
Các nét nghĩa của từ apologize
- 1
động từA2
acknowledge faults or shortcomings or failing
thừa nhận những sai sót, thiếu sót hoặc thất bạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa apologise
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
apologize for intruding35 lần trong kho sách
apologize profusely29 lần trong kho sách
- 2
động từA2
defend, explain, clear away, or make excuses for by reasoning
bảo vệ, giải thích, làm sáng tỏ hoặc bào chữa bằng lý luậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa apologise · excuse · justify · rationalize · rationalise
Câu hỏi thường gặp về apologize
apologize nghĩa là gì?
apologize nghĩa là xin lỗi (bản dịch máy, chưa biên tập). apologize là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: acknowledge faults or shortcomings or failing.
apologize dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ apologize có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
apologize được dùng trong câu như thế nào?
I ought to apologize, Mrs. Brent, for inviting you up to my room, but my rheumatism makes me a prisoner.” (Horatio, Jr. Alger, The Errand Boy; Or, How Phil Brent Won Success. Nguồn: Project Gutenberg #462.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/apologize, mã đối chiếu EV-E23F5662. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng