apologise
động từ- apologised
- apologises
- apologising
apologise nghĩa là xin lỗi.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1động từA2
defend, explain, clear away, or make excuses for by reasoning
→bảo vệ, giải thích, làm sáng tỏ hoặc bào chữa bằng lý luận
Đồng nghĩa:apologize · excuse · justify · rationalize · rationaliseCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2apologise profusely19 lần trong kho sáchapologise for intruding15 lần trong kho sách - 2động từA2
acknowledge faults or shortcomings or failing
→thừa nhận những sai sót, thiếu sót hoặc thất bại
Đồng nghĩa:apologize
Câu hỏi thường gặp về apologise
apologise nghĩa là gì?
apologise nghĩa là xin lỗi. apologise là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: defend, explain, clear away, or make excuses for by reasoning.
apologise được dùng trong câu như thế nào?
This study shed light on the fact that forcing a child to apologise does not promote sincere, remorseful, or empathetic apologies. («Motivation and emotion/Book/2021/Sorry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276566 (bản sửa đổi 2455234).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “apologise” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa apologise và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
This study shed light on the fact that forcing a child to apologise does not promote sincere, remorseful, or empathetic apologies.Nghiên cứu này làm sáng tỏ một thực tế rằng việc ép trẻ xin lỗi không thúc đẩy những lời xin lỗi chân thành, hối hận hoặc đồng cảm.
Do we wish to apologise for Pen because he has got a white hat, and because his mourning for his mother is fainter?Chúng ta có muốn xin lỗi Pen vì anh ấy đội chiếc mũ trắng và vì nỗi đau thương mẹ anh ấy nhạt nhòa hơn không?
The waiters sneaked off, and the master of the hotel apologised.Những người phục vụ lẻn đi và ông chủ khách sạn đã xin lỗi.
"I merely desire to apologise for my--my hastiness when we met on Saturday.