Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

apologise

động từ
A2
US/əˈpɑləˌdʒaɪz/
apologised
apologises
apologising
Ý nghĩa trọng tâm

apologise nghĩa là xin lỗi.

apologise là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: defend, explain, clear away, or make excuses for by reasoning.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    A2

    defend, explain, clear away, or make excuses for by reasoning

    →

    bảo vệ, giải thích, làm sáng tỏ hoặc bào chữa bằng lý luận

    Đồng nghĩa:apologize · excuse · justify · rationalize · rationalise
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    apologise profusely
    19 lần trong kho sách
    apologise for intruding
    15 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    A2

    acknowledge faults or shortcomings or failing

    →

    thừa nhận những sai sót, thiếu sót hoặc thất bại

    Đồng nghĩa:apologize
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về apologise

apologise nghĩa là gì?

apologise nghĩa là xin lỗi. apologise là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: defend, explain, clear away, or make excuses for by reasoning.

apologise được dùng trong câu như thế nào?

This study shed light on the fact that forcing a child to apologise does not promote sincere, remorseful, or empathetic apologies. («Motivation and emotion/Book/2021/Sorry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276566 (bản sửa đổi 2455234).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/apologise, mã đối chiếu EV-AD5AE9B0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “apologise” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa apologise và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This study shed light on the fact that forcing a child to apologise does not promote sincere, remorseful, or empathetic apologies.

Nghiên cứu này làm sáng tỏ một thực tế rằng việc ép trẻ xin lỗi không thúc đẩy những lời xin lỗi chân thành, hối hận hoặc đồng cảm.

«Motivation and emotion/Book/2021/Sorry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276566 (bản sửa đổi 2455234).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Do we wish to apologise for Pen because he has got a white hat, and because his mourning for his mother is fainter?

Chúng ta có muốn xin lỗi Pen vì anh ấy đội chiếc mũ trắng và vì nỗi đau thương mẹ anh ấy nhạt nhòa hơn không?

William Makepeace Thackeray, The History of Pendennis. Nguồn: Project Gutenberg #7265.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The waiters sneaked off, and the master of the hotel apologised.

Những người phục vụ lẻn đi và ông chủ khách sạn đã xin lỗi.

Frederick Marryat, Peter Simple. Nguồn: Project Gutenberg #21577.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I merely desire to apologise for my--my hastiness when we met on Saturday.
E. W. Hornung, Young Blood. Nguồn: Project Gutenberg #42902.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB