vindicate
động từC2- vindicated
- vindicates
- vindicating
vindicate nghĩa là minh oan (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
vindicate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: show to be right by providing justification or proof.
Các nét nghĩa của từ vindicate
- 1
động từC2
show to be right by providing justification or proof
chứng minh là đúng bằng cách đưa ra lời biện minh hoặc bằng chứngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa justify
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
triumphantly vindicate33 lần trong kho sách
vindicate sect22 lần trong kho sách
- 2
động từC2
maintain, uphold, or defend
duy trì, duy trì hoặc bảo vệdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từC2
clear of accusation, blame, suspicion, or doubt with supporting proof
không bị buộc tội, đổ lỗi, nghi ngờ hoặc nghi ngờ với bằng chứng hỗ trợdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về vindicate
vindicate nghĩa là gì?
vindicate nghĩa là minh oan (bản dịch máy, chưa biên tập). vindicate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: show to be right by providing justification or proof.
vindicate được dùng trong câu như thế nào?
We will meet where there are no false accusations--where God himself shall vindicate the right. (Mrs. Oliphant, Merkland; or, Self Sacrifice. Nguồn: Project Gutenberg #43811.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vindicate, mã đối chiếu EV-ED77BC8E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng