policeman
danh từA2- policemans
policeman nghĩa là cảnh sát (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
policeman là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a member of a police force.
Các nét nghĩa của từ policeman
- 1
danh từA2
a member of a police force
một thành viên của lực lượng cảnh sátdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa police officer · officer
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
policeman bluejay44 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về policeman
policeman nghĩa là gì?
policeman nghĩa là cảnh sát (bản dịch máy, chưa biên tập). policeman là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a member of a police force.
policeman được dùng trong câu như thế nào?
A policeman at last gave him a push, and told him to move on. (Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Paris, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #9169.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/policeman, mã đối chiếu EV-BA77379A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng