encode
động từ- encoded
- encodes
- encoding
- encodings
encode nghĩa là mã hóa.
encode là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: convert information into code.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1động từ
convert information into code
→chuyển đổi thông tin thành mã
Trái nghĩa:decodeCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8utf encode64 lần trong kho sáchgenes encode52 lần trong kho sáchgene encode50 lần trong kho sáchascii encode17 lần trong kho sáchgenetically encode12 lần trong kho sáchfont encode16 lần trong kho sáchencode decoding9 lần trong kho sáchelaborative encode8 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về encode
encode nghĩa là gì?
encode nghĩa là mã hóa. encode là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: convert information into code.
encode dùng trong những kỳ thi nào?
Từ encode xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
encode được dùng trong câu như thế nào?
We can think of the Hamiltonian as a mathematical object that encodes how the energies in a system can be distributed. («Schrödinger equation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6435 (bản sửa đổi 2459970).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “encode” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa encode và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
We can think of the Hamiltonian as a mathematical object that encodes how the energies in a system can be distributed.Chúng ta có thể coi Hamiltonian như một đối tượng toán học mã hóa cách phân phối năng lượng trong một hệ thống.
This allows different encoding modes to be used for different portions of the message.Điều này cho phép sử dụng các chế độ mã hóa khác nhau cho các phần khác nhau của tin nhắn.
The Baudot code which is used for encoding has two special characters that allow to switch between two halves of a code.Mã Baudot dùng để mã hóa có hai ký tự đặc biệt cho phép chuyển đổi giữa hai nửa mã.
This becomes possible by encoding the argument types in the function name and passing this transformed name to the linker.