realisation
danh từ- realisations
realisation nghĩa là hiện thực hóa.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a musical composition that has been completed or enriched by someone other than the composer
→một tác phẩm âm nhạc đã được hoàn thành hoặc làm phong phú thêm bởi một người nào đó không phải là nhà soạn nhạc
Đồng nghĩa:realization - 2danh từB2
coming to understand something clearly and distinctly
→hiểu được điều gì đó một cách rõ ràng và rõ ràng
Đồng nghĩa:realization, recognition - 3danh từB2
a sale in order to obtain money (as a sale of stock or a sale of the estate of a bankrupt person) or the money so obtained
→việc bán để lấy tiền (như bán cổ phiếu hoặc bán tài sản của người bị phá sản) hoặc số tiền thu được từ đó
Đồng nghĩa:realization
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa realisation và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Know you, woman, that I love your child with an honest love—have come to a realisation of the fact, and told her so.”It claims that through consecrated meditation may be attained supreme self-realisation.For some malignant reason this man Carter has persistently stood between me and the realisation of my cherished ambitions.Vì một lý do ác ý nào đó, người đàn ông Carter này đã kiên trì đứng giữa tôi và việc thực hiện những tham vọng ấp ủ của tôi.
The greater the effort to force herself to apprehend, the more complete had been the reaction of non-realisation.Nỗ lực buộc bản thân phải nắm bắt càng lớn bao nhiêu thì phản ứng của sự không nhận thức càng hoàn thiện bấy nhiêu.
So the first faint realisation of the haunting shadow of the past weeks had come!Vậy là sự nhận thức mờ nhạt đầu tiên về cái bóng ám ảnh trong những tuần qua đã đến!
When the blizzard first struck them, Dick's obstinacy had changed to a very lively realisation of danger.Grania O’Malley, more than most others, rejoiced in this sudden escape from winter into something like a realisation of summer.Similarly with respect to those varieties of children’s play which aim at the realisation of an idea, and so resemble art.Was that not indeed a chimera beyond realisation which would devour generation after generation if one obstinately continued to pursue it?It was a realisation of one of those half-formed fears which had so long haunted her in his presence.Betty, far away, noticed her air, and concluded that the "realisation" was making rapid, too rapid, progress.The girl shrank from him as a full realisation of what the man truly was came to her with this first distinct view.Câu hỏi thường gặp về realisation (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. realisation nghĩa là gì trong tiếng Việt?
realisation có nghĩa chính là: một tác phẩm âm nhạc đã được hoàn thành hoặc làm phong phú thêm bởi một người nào đó không phải là nhà soạn nhạc. Định nghĩa tiếng Anh: "a musical composition that has been completed or enriched by someone other than the composer".
2. realisation thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
realisation là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của realisation theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), realisation được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɹiləˈzeɪʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. realisation thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ realisation được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của realisation gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của realisation gồm: realisations.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với realisation là gì?
Từ realisation thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. realisation có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: realization, recognition. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến realisation?
Từ realisation xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với realisation đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Know you, woman, that I love your child with an honest love—have come to a realisation of the fact, and told her so.”". Câu văn minh họa cách dùng realisation làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng realisation?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.