supper
danh từ- suppers
supper nghĩa là bữa tối.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
a light evening meal
→một bữa tối nhẹ
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)lord's supper485 lần trong kho sáchsupper table1.659 lần trong kho sáchhearty supper341 lần trong kho sáchafter supper4.870 lần trong kho sáchfrugal supper177 lần trong kho sách - 2danh từA2
a social gathering where a light evening meal is served
→một cuộc tụ họp xã hội nơi phục vụ bữa tối nhẹ
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa supper và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Oh, it was good to be alive that night while the supper was preparing, the two of us alone in the kitchen."If your reverence will take some brief repose, we will have supper ready directly," said Master Lucas; "here comes my good housekeeper.Thầy Lucas nói: “Nếu tôn kính của ngài nghỉ ngơi một chút, chúng ta sẽ chuẩn bị bữa tối ngay lập tức,” Thầy Lucas nói; "Người quản gia tốt bụng của tôi đến rồi.
So the pheasants were dressed for supper, and very nice they proved with their bread-sauce and rich gravy.Drink this to warm you and when you get your mules fed, come to our fire and have some supper.“‘So it is: we will have supper in the kitchen—and I will fill a lamp to burn all night.’"I wonder why they do not send us down our supper."Mamma had a great deal of company at supper last night."I have prepared a little supper for you, sir," said Markland.Mrs. Willmot and the girls are dining out, and I have ordered an informal supper in my own room.Bà Willmot và các cô gái đang ăn tối ở ngoài, còn tôi đã gọi một bữa tối thân mật trong phòng riêng của mình.
The supper had been carefully ordered and was excellently served; for such guests the landlord insisted on waiting in person.The supper was excellent--I must except the coffee--and in fact we had enjoyed nothing so much since leaving Talcahuano.We took supper at an eating-house kept by an honest Missourian, who had come across the Plains, and brought with him his whole family.Câu hỏi thường gặp về supper (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. supper nghĩa là gì trong tiếng Việt?
supper có nghĩa chính là: một bữa tối nhẹ. Định nghĩa tiếng Anh: "a light evening meal".
2. supper thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
supper là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của supper theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), supper được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsʌpɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. supper thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ supper được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của supper gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của supper gồm: suppers.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với supper là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: lord's supper, supper table, hearty supper, after supper, frugal supper.
7. supper có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến supper?
Từ supper xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với supper đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Oh, it was good to be alive that night while the supper was preparing, the two of us alone in the kitchen.". Câu văn minh họa cách dùng supper làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng supper?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.