Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bulb

danh từA2
US/ˈbʌlb/
bulbs

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

bulb nghĩa là bóng đèn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

bulb là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a modified bud consisting of a thickened globular underground stem serving as a reproductive structure.

Các nét nghĩa của từ bulb

  1. 1

    danh từA2

    a modified bud consisting of a thickened globular underground stem serving as a reproductive structure

    một chồi biến đổi bao gồm một thân ngầm hình cầu dày lên đóng vai trò là cấu trúc sinh sảndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • incandescent bulb432 lần trong kho sách

    • olfactory bulb86 lần trong kho sách

    • tulip bulb37 lần trong kho sách

    • wet bulb211 lần trong kho sách

    • fluorescent bulb13 lần trong kho sách

    • electric bulb100 lần trong kho sách

    • hyacinth bulb16 lần trong kho sách

    • bulb for hours392 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    electric lamp consisting of a transparent or translucent glass housing containing a wire filament (usually tungsten) that emits light when heated by electricity

    đèn điện bao gồm vỏ thủy tinh trong suốt hoặc mờ có chứa dây tóc (thường là vonfram) phát ra ánh sáng khi được đốt nóng bằng điệndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa light bulb · lightbulb · incandescent lamp · electric light · electric-light bulb

  3. 3

    danh từA2

    a rounded part of a cylindrical instrument (usually at one end)

    một phần tròn của dụng cụ hình trụ (thường ở một đầu)dịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về bulb

bulb nghĩa là gì?

bulb nghĩa là bóng đèn (bản dịch máy, chưa biên tập). bulb là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a modified bud consisting of a thickened globular underground stem serving as a reproductive structure.

bulb dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ bulb có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

bulb được dùng trong câu như thế nào?

The boys never knew the name of this bulb, but they found it not unpleasant to eat--rather sweetish and insipid without salt, however. (Emerson Hough, The Young Alaskans. Nguồn: Project Gutenberg #25494.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bulb, mã đối chiếu EV-70BD24D1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bulb” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bulb và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The boys never knew the name of this bulb, but they found it not unpleasant to eat--rather sweetish and insipid without salt, however.
Emerson Hough, The Young Alaskans. Nguồn: Project Gutenberg #25494. · Nguyên văn tiếng Anh
Indeed, we found a number of edible bulbs and bushes.

Quả thực, chúng tôi đã tìm thấy một số củ và bụi cây ăn được.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, In the Wilds of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #23503. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was overseeing the uncovering of his bulbs to-day.

Hôm nay anh ấy đang giám sát việc phơi bày các bóng đèn của mình.dịch máy, chưa biên tập

Susan Warner, Trading. Nguồn: Project Gutenberg #30149. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The small bulb on the tip of the stinging hairs break off and penetrating the skin, injecting the toxin.

Củ nhỏ trên đầu sợi lông đốt vỡ ra và thấm vào da, tiêm chất độc vào.dịch máy, chưa biên tập

«Dendrocnide moroides», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=790893 (bản sửa đổi 10470145). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The dry bulb thermometer is an ordinary thermometer, while the wet bulb thermometer has its bulb covered by a moist wick.
«Building services engineering/Psychrometrics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322606 (bản sửa đổi 2776983). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I don’t quite see how the one bulb works everything, but these springs and things are a bit confusing.

Tôi không hiểu rõ mọi thứ hoạt động như thế nào một bóng đèn, nhưng những lò xo và những thứ này hơi khó hiểu.dịch máy, chưa biên tập

E. W. Hornung, The Camera Fiend. Nguồn: Project Gutenberg #30096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Mr. Engleheart does not grow bulbs for the thrills of the unscientific, though no doubt he has some of his own.
Maurice Hewlett, Last Essays of Maurice Hewlett. Nguồn: Project Gutenberg #65757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Clusius also noticed the harm done to the bulb by the virus, but did not know that a virus was causing it.
«Tulip breaking virus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=579122 (bản sửa đổi 10940903). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Sometimes it is used for lighting, when it is convenient to have the light bulb someplace other than where the light needs to be.

Đôi khi nó được sử dụng để chiếu sáng, khi thuận tiện thì nên đặt bóng đèn ở một nơi khác ngoài nơi cần có ánh sáng.dịch máy, chưa biên tập

«Optical fiber», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39989 (bản sửa đổi 10252239). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This part of the car, now exposed to view, was dimly lighted with one incandescent bulb.
H. L. Sayler, The Air Ship Boys : Or, the Quest of the Aztec Treasure. Nguồn: Project Gutenberg #6908. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This done, the big reflector and the bulb behind it were taken down to the pilot house by one of the sailors.
H. Irving Hancock, The Motor Boat Club at the Golden Gate; or, A Thrilling Capture in the Great Fog. Nguồn: Project Gutenberg #49030. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A hot wire anemometer component was created by removing the glass from a regular light bulb.
«Wind Tunnel/Howard Community College/Spring 2012/BJ560», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=128916 (bản sửa đổi 911945). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0