abstraction
danh từC1- abstractions
abstraction nghĩa là sự trừu tượng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
abstraction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a concept or idea not associated with any specific instance.
Các nét nghĩa của từ abstraction
- 1
danh từC1
a concept or idea not associated with any specific instance
một khái niệm hoặc ý tưởng không liên quan đến bất kỳ trường hợp cụ thể nàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa abstract
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
fits of abstraction101 lần trong kho sách
metaphysical abstraction31 lần trong kho sách
abstraction layer39 lần trong kho sách
dreamy abstraction29 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
the act of withdrawing or removing something
hành động rút hoặc loại bỏ một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từC1
the process of formulating general concepts by abstracting common properties of instances
quá trình hình thành các khái niệm chung bằng cách trừu tượng hóa các thuộc tính chung của các thể hiệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa generalization · generalisation
Câu hỏi thường gặp về abstraction
abstraction nghĩa là gì?
abstraction nghĩa là sự trừu tượng (bản dịch máy, chưa biên tập). abstraction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a concept or idea not associated with any specific instance.
abstraction được dùng trong câu như thế nào?
Abstraction is the gathering of the general characteristics we need and the filtering out of the details and characteristics that we do not need. («A-level Computing/AQA/Paper 1/Theory of computation/Abstraction and automation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397172 (bản sửa đổi 3569501).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/abstraction, mã đối chiếu EV-8B3A1691. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng