Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

literally

trạng từB2
US/ˈlɪtɚəli/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

literally nghĩa là theo nghĩa đen (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

literally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a literal sense.

Các nét nghĩa của từ literally

  1. 1

    trạng từB2

    in a literal sense

    theo nghĩa đendịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa figuratively

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • literally translated126 lần trong kho sách

    • literally translates49 lần trong kho sách

    • literally fulfilled71 lần trong kho sách

    • literally swarming51 lần trong kho sách

    • literally swarmed45 lần trong kho sách

    • literally starving46 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từB2

    (intensifier before a figurative expression) without exaggeration

    (tăng cường trước một biểu thức tượng hình) không cường điệudịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về literally

literally nghĩa là gì?

literally nghĩa là theo nghĩa đen (bản dịch máy, chưa biên tập). literally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a literal sense.

literally dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ literally có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

literally được dùng trong câu như thế nào?

When such weapons are allowed in the community, death and serious injury are literally at hand, only an impulse and a trigger-pull away." («Canadian Criminal Sentencing/Offences/Possession of a Restricted or Prohibited Firearm», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265533 (bản sửa đổi 4339644).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/literally, mã đối chiếu EV-183470A3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “literally” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa literally và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

When such weapons are allowed in the community, death and serious injury are literally at hand, only an impulse and a trigger-pull away."

Khi những loại vũ khí như vậy được phép sử dụng trong cộng đồng, cái chết và thương tích nghiêm trọng thực sự nằm trong tầm tay, chỉ cần một sự thôi thúc và một cú bóp cò.”dịch máy, chưa biên tập

«Canadian Criminal Sentencing/Offences/Possession of a Restricted or Prohibited Firearm», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265533 (bản sửa đổi 4339644). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Roads are literally the pathways not only of industry, but of social and national intercourse.
Samuel Smiles, The Life of Thomas Telford, Civil Engineer With an Introductory History of Roads and Travelling in Great Britain. Nguồn: Project Gutenberg #939. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
It literally staggered the Captain, the moment he looked at her.

Nó thực sự khiến Thuyền trưởng choáng váng ngay khi anh nhìn cô.dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, The Evil Genius: A Domestic Story. Nguồn: Project Gutenberg #1627. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He had no heart to touch himself, and was literally unaware that humanity was subject to such infliction.

Anh ta không có trái tim để chạm vào chính mình, và thực sự không biết rằng nhân loại phải chịu sự trừng phạt như vậy.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, Barchester Towers. Nguồn: Project Gutenberg #2432. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She took the question literally and with a little youthful timidity.
Bret Harte, Tales of Trail and Town. Nguồn: Project Gutenberg #2550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“On the contrary, I mean everything I say and that literally.
George MacDonald, Thomas Wingfold, Curate. Nguồn: Project Gutenberg #5976. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"My dear boy," said Mole, positively, "I have nerves of iron, literally iron.

“Cậu bé thân yêu của tôi,” Chuột Chũi nói một cách tích cực, “tôi có thần kinh sắt, nghĩa đen là sắt.dịch máy, chưa biên tập

Bracebridge Hemyng, Jack Harkaway and His Son's Escape from the Brigands of Greece. Nguồn: Project Gutenberg #7335. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
My mixture has only to be perfect literally to bewilder you--you are lost in the tangle of the forest.
Henry James, The Awkward Age. Nguồn: Project Gutenberg #7433. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Besides these things, a small table, and a corner cupboard, there was literally nothing else in the room.
R. M. Ballantyne, The Middy and the Moors: An Algerine Story. Nguồn: Project Gutenberg #21751. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It had been literally blown to atoms in a second.
George Cary Eggleston, Strange Stories from History for Young People. Nguồn: Project Gutenberg #23887. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She literally tore through the water when the engines were got full on.
Robert Cromie, The Crack of Doom. Nguồn: Project Gutenberg #26563. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Dickenson crawled away to the other man--away to his right--to find him literally glowering when spoken to.
George Manville Fenn, The Kopje Garrison: A Story of the Boer War. Nguồn: Project Gutenberg #27897. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB