residual
tính từC2- residuals
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
residual nghĩa là dư lượng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
residual là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or indicating a remainder.
Các nét nghĩa của từ residual
- 1
tính từC2
relating to or indicating a remainder
liên quan đến hoặc chỉ ra phần còn lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa residuary
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
residual dipolar8 lần trong kho sách
timing residual17 lần trong kho sách
residual stresses8 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về residual
residual nghĩa là gì?
residual nghĩa là dư lượng (bản dịch máy, chưa biên tập). residual là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or indicating a remainder.
residual dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ residual có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
residual được dùng trong câu như thế nào?
Storage of share-bikes requires a tremendous use of the public space, especially in spaces near residual areas and transport hubs. («Transportation Planning Casebook/Stationless Bikesharing in Sydney», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396504 (bản sửa đổi 4353804).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/residual, mã đối chiếu EV-8E767283. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng