Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

genuinely

trạng từB2
US/ˈdʒɛnjəwənli/

genuinely nghĩa là thực sự (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

genuinely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in accordance with truth or fact or reality.

Các nét nghĩa của từ genuinely

  1. 1

    trạng từB2

    in accordance with truth or fact or reality

    phù hợp với sự thật hoặc thực tế hoặc thực tếdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa truly · really

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • genuinely distressed34 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từB2

    genuinely

    thực sựdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa authentically

Câu hỏi thường gặp về genuinely

genuinely nghĩa là gì?

genuinely nghĩa là thực sự (bản dịch máy, chưa biên tập). genuinely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in accordance with truth or fact or reality.

genuinely được dùng trong câu như thế nào?

I have had people tell me that they were genuinely interested in the movement. («Wikipedia Equality/Trivialization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385298 (bản sửa đổi 3263019).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/genuinely, mã đối chiếu EV-8B1220EC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “genuinely” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa genuinely và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I have had people tell me that they were genuinely interested in the movement.

Tôi đã có người nói với tôi rằng họ thực sự quan tâm đến phong trào.dịch máy, chưa biên tập

«Wikipedia Equality/Trivialization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385298 (bản sửa đổi 3263019). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He seemed genuinely glad to see his brother vicar and not in the least surprised or puzzled.
Guy Thorne, A Lost Cause. Nguồn: Project Gutenberg #40539. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then, my poor fellow, I am genuinely sorry for your plight.
Lewis Wingfield, The Maid of Honour: A Tale of the Dark Days of France. Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #38865. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But he was a man too genuinely practical to set his mind upon making money.

Nhưng anh ấy là một người quá thực tế nên không thể tập trung vào việc kiếm tiền.dịch máy, chưa biên tập

George MacDonald, Home Again. Nguồn: Project Gutenberg #8924. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He seemed so genuinely kind that Violet could not refrain from thanking him again.

Anh ấy có vẻ thực sự tốt bụng đến nỗi Violet không thể không cảm ơn anh ấy một lần nữa.dịch máy, chưa biên tập

Charles Garvice, The spider and the fly. Nguồn: Project Gutenberg #49537. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As for Sheila and her lieutenant, they were perfectly, genuinely, unmistakably happy.
Rolf Boldrewood, The Ghost Camp; or, the Avengers. Nguồn: Project Gutenberg #51011. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
After asking for money and a blessing for the school, he set forth genuinely, like a son, his opinion of the priest at Sinkino.
Anton Pavlovich Chekhov, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov. Nguồn: Project Gutenberg #57333. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
She is very self-centered, and is said to not be able to genuinely love.
«Kurohime (manga)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=147302 (bản sửa đổi 9478480). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Only the already wealthy are in a position to genuinely benefit from the big financial institutions.
«Sociological Theory/Karl Marx», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=48325 (bản sửa đổi 4326638). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He invites her to the Yule Ball, but she is already going with Cedric Diggory, although she seems to genuinely regret declining his invitation.
«Muggles' Guide to Harry Potter/Major Events/Harry Potter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122581 (bản sửa đổi 3579176). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“The question is, whether Beaudenord was genuinely in love with the fair-haired girl.”
Honoré de Balzac, The Firm of Nucingen. Nguồn: Project Gutenberg #1294. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
They talked without ceasing, talked, hotly and genuinely; all three were excited, carried away.
Anton Pavlovich Chekhov, The Darling and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13416. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB