genuinely
trạng từB2genuinely nghĩa là thực sự (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
genuinely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in accordance with truth or fact or reality.
Các nét nghĩa của từ genuinely
- 1
trạng từB2
in accordance with truth or fact or reality
phù hợp với sự thật hoặc thực tế hoặc thực tếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa truly · really
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
genuinely distressed34 lần trong kho sách
- 2
trạng từB2
genuinely
thực sựdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa authentically
Câu hỏi thường gặp về genuinely
genuinely nghĩa là gì?
genuinely nghĩa là thực sự (bản dịch máy, chưa biên tập). genuinely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in accordance with truth or fact or reality.
genuinely được dùng trong câu như thế nào?
I have had people tell me that they were genuinely interested in the movement. («Wikipedia Equality/Trivialization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385298 (bản sửa đổi 3263019).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/genuinely, mã đối chiếu EV-8B1220EC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng