carbon
danh từB2- carbons
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
carbon nghĩa là cacbon (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
carbon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an abundant nonmetallic tetravalent element occurring in three allotropic forms: amorphous carbon and graphite and diamond.
Các nét nghĩa của từ carbon
- 1
danh từB2
an abundant nonmetallic tetravalent element occurring in three allotropic forms: amorphous carbon and graphite and diamond
một nguyên tố hóa trị bốn phi kim dồi dào xuất hiện ở ba dạng đẳng hướng: carbon vô định hình và than chì và kim cươngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa c · atomic number 6
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
carbon dioxide2.385 lần trong kho sách
carbon monoxide405 lần trong kho sách
carbon atoms460 lần trong kho sách
carbon emissions245 lần trong kho sách
carbon atom309 lần trong kho sách
carbon footprint102 lần trong kho sách
carbonyl carbon95 lần trong kho sách
carbon fiber82 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a thin paper coated on one side with a dark waxy substance (often containing carbon)
một tờ giấy mỏng được phủ một mặt bằng chất sáp sẫm màu (thường chứa carbon)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa carbon paper
- 3
danh từB2
a copy made with carbon paper
một bản sao được làm bằng giấy thandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa carbon copy
Câu hỏi thường gặp về carbon
carbon nghĩa là gì?
carbon nghĩa là cacbon (bản dịch máy, chưa biên tập). carbon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an abundant nonmetallic tetravalent element occurring in three allotropic forms: amorphous carbon and graphite and diamond.
carbon dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ carbon có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
carbon được dùng trong câu như thế nào?
When one carbon is bonded to more than two other carbons it forms a branch. («Organic Chemistry/Alkanes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228 (bản sửa đổi 4661588).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/carbon, mã đối chiếu EV-83D4DF6B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng