resemble
động từB1- resembled
- resembles
- resembling
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
resemble nghĩa là giống (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
resemble là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: appear like.
Các nét nghĩa của từ resemble
- 1
động từB1
appear like
xuất hiện nhưdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
closely resemble1.250 lần trong kho sách
strongly resemble425 lần trong kho sách
somewhat resemble915 lần trong kho sách
exactly resemble474 lần trong kho sách
greatly resemble368 lần trong kho sách
nearly resemble458 lần trong kho sách
strikingly resemble80 lần trong kho sách
respects resemble103 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về resemble
resemble nghĩa là gì?
resemble nghĩa là giống (bản dịch máy, chưa biên tập). resemble là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: appear like.
resemble dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ resemble có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
resemble được dùng trong câu như thế nào?
From then on, Lincoln would resemble the stoic man celebrated today. («New research reveals a more emotional and troubled President Abraham Lincoln», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=4957 (bản sửa đổi 4823009).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/resemble, mã đối chiếu EV-CE9C0058. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng